Trang chủ›Lịch năm›Năm 2033
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm dương năm 2033 (Quý Sửu)

Tra cứu lịch vạn niên năm 2033, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo, 24 tiết khí và các ngày lễ Tết truyền thống.

Lịch âm dương năm 2033 - Quý Sửu · Cửu Tử Ly Hỏa

Năm 2033 (Quý Sửu), Tết Nguyên đán vào 31/1/2033.

Năm Quý Sửu 2033 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Sửu hành Thổ (con Trâu 🐂). Nạp Âm là Tang Đố Mộc hành Gỗ cây dâu. Quan hệ Can Chi của năm là Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Với 102 ngày đạt Tốt trở lên (trong đó có 30 ngày Rất tốt và 72 ngày Tốt), tháng 6 là tháng có nhiều ngày đẹp nhất với 11 ngày. Người có việc trọng đại nên ưu tiên chọn trong các ngày tốt này.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/2033. Hướng cần kiêng là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 2033. Người tuổi Mùi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

102
Ngày tốt trở lên
110
Ngày bình thường
153
Ngày xấu
24
Tiết khí

⚗️ Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu (con Trâu 🐂), Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Gỗ cây dâu. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy).

Nạp Âm Tang Đố Mộc đi kèm Quý Sửu theo bảng Lục Thập Hoa Giáp.

2033
Quý Sửu
Can chi
Quý Sửu (Thủy × Thổ)
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Quý Sửu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Quý) Thủy Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2033.
Địa Chi (Sửu) Thổ · Con Trâu 🐂 Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; quan hệ với Can là Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy).
Nạp Âm Gỗ cây dâu · Tang Đố Mộc Bản mệnh nạp âm của năm 2033 theo bảng 60 Hoa Giáp.
Thái Tuế Sửu (chính cung) Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi Mùi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Thủy Gỗ cây dâu Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Ngày Tốt / Ngày Xấu 102 ngày tốt / 153 ngày xấu Tổng kết các ngày đại cát, cát và ngày hung trong toàn bộ năm 2033.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

🌐 Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2033?

Thời này thuộc Vận 9 (2024–2043) - hành chủ là Hỏa, phương vị Ly · Chính Nam. Năm 2033 mang Can Quý hành Thủy, Nạp Âm Tang Đố Mộc.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

📅 Lịch âm dương 12 tháng năm 2033 có gì đáng chú ý?

Năm dương lịch 2033 có tổng cộng 102 ngày tốt (trong đó có 30 ngày Rất tốt và 72 ngày Tốt), phân bổ đều qua 12 tháng. Tháng 6 là tháng có nhiều ngày tốt nhất trong năm với 11 ngày.

Các mốc lễ lớn trong năm gồm: Ông Công Ông Táo (23/1/2033), Tết Nguyên đán (31/1/2033), Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4/2033), Lễ Vu Lan (9/8/2033), Tết Trung Thu (8/9/2033). Mỗi tháng đều có bảng lịch chi tiết bên dưới để tiện tra cứu.

🚩 Tết Nguyên đán 2033 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2033 rơi vào 31/1/2033 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn các ngày lễ âm sang ngày dương của năm 2033, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 2033

Ngày lễ âm lịch năm 2033 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2033
Tết Nguyên đán1/1 âm lịch31/1/2033
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên)15/1 âm lịch14/2/2033
Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch9/4/2033
Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch1/6/2033
Lễ Vu Lan15/7 âm lịch9/8/2033
Tết Trung Thu15/8 âm lịch8/9/2033
Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch23/1/2033

Ngày lễ dương lịch năm 2033

Ngày lễ dương lịch năm 2033
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2033
Giải phóng miền Nam30/4/2033
Quốc tế Lao động1/5/2033
Quốc khánh2/9/2033

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

🛟 Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2033

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 12, năm Bính Ngọ vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Nam (Ly) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Tý thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

🧭 Năm 2033 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2033 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 2033 do sao Nhất Bạch Thủy nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2033
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp kiểm tra khóa cửa, lắp đèn sáng, cất giữ giấy tờ quan trọng để tiền mặt lộ, mở cửa phụ qua đêm, đặt két sắt không khóa
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc đặt bàn làm việc, mở cửa đón khí, thắp đèn sáng để bừa bãi, đọng nước bẩn, đặt thùng rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh giữ thoáng, đặt biểu tượng học hành, sách vở chất đống đồ cũ, để ẩm thấp
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng giữ hòa khí, dọn dẹp gọn gàng, tránh cãi cọ ở khu vực này bày đồ kim loại sắc nhọn, treo chuông gió kim loại
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học đặt bàn học, giá sách, cây xanh phong thủy nhỏ để lộn xộn, tối tăm
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực đặt bàn làm việc của người chủ gia đình, giấy tờ quan trọng để bếp lửa, đồ nhiệt cao xung khắc Kim
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật giữ vệ sinh sạch sẽ, treo hồ lô đồng hóa giải kê giường người già/trẻ nhỏ, để đồ ẩm mốc

📜 Các năm Quý Sửu trước đó có gì đáng nhớ?

Năm Quý Sửu lặp lại mỗi 60 năm. Lịch sử cho thấy đây thường là năm của bước ngoặt công nghệ và năng lượng:

  • 1846 Bính Ngọ

    Phong trào cải cách châu Âu, khởi đầu nhiều cuộc cách mạng.

  • 1906 Bính Ngọ

    Cách mạng công nghiệp lần 2, điện khí hóa toàn cầu. Einstein công bố thuyết tương đối (1905).

  • 1966 Bính Ngọ

    Chiến tranh Việt Nam đỉnh điểm, công nghệ vũ trụ bùng nổ (NASA Apollo).

  • 2033 Bính Ngọ · hiện tại

    Vận 9 Ly Hỏa: AI bùng nổ, năng lượng tái tạo, truyền thông kỹ thuật số.

❓ Câu hỏi thường gặp về năm 2033

Tết Nguyên đán 2033 là ngày mấy dương lịch?

Năm 2033 đón giao thừa vào đêm trước 31/1/2033 dương lịch.

Năm 2033 có 102 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 30 ngày Rất tốt và 72 ngày Tốt. Tháng 6 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 2033 là năm Quý Sửu, con Trâu 🐂, Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Gỗ cây dâu.

Năm 2033 có tháng 11 nhuận âm lịch.

Năm 2033 nên để yên hướng Tây (Đoài) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Người tuổi Mùi đối chi với Sửu nên năm 2033 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 2033 vào 31/1/2033 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.