Lịch âm dương năm 2039 - Kỷ Mùi · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2039 (Kỷ Mùi), Tết Nguyên đán vào 24/1/2039.
Năm Kỷ Mùi 2039 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mùi hành Thổ (con Dê 🐐). Nạp Âm là Thiên Thượng Hỏa hành Lửa trên trời. Quan hệ Can Chi của năm là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Với 99 ngày đạt Tốt trở lên (trong đó có 30 ngày Rất tốt và 69 ngày Tốt), tháng 6 là tháng có nhiều ngày đẹp nhất với 10 ngày. Người có việc trọng đại nên ưu tiên chọn trong các ngày tốt này.
Tết Nguyên đán rơi vào 24/1/2039. Hướng cần kiêng là hướng Đông Nam (Tốn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 2039. Người tuổi Sửu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 2039 là năm Kỷ Mùi (con Dê 🐐), Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Lửa trên trời. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ).
Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa đi kèm Kỷ Mùi theo bảng Lục Thập Hoa Giáp.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2039. |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ · Con Dê 🐐 | Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; quan hệ với Can là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ). |
| Nạp Âm | Lửa trên trời · Thiên Thượng Hỏa | Bản mệnh nạp âm của năm 2039 theo bảng 60 Hoa Giáp. |
| Thái Tuế | Mùi (chính cung) | Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi Sửu xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Thổ Lửa trên trời | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Ngày Tốt / Ngày Xấu | 99 ngày tốt / 164 ngày xấu | Tổng kết các ngày đại cát, cát và ngày hung trong toàn bộ năm 2039. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2039?
Thời này thuộc Vận 9 (2024–2043) - hành chủ là Hỏa, phương vị Ly · Chính Nam. Năm 2039 mang Can Kỷ hành Thổ, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2039 có gì đáng chú ý?
Năm dương lịch 2039 có tổng cộng 99 ngày tốt (trong đó có 30 ngày Rất tốt và 69 ngày Tốt), phân bổ đều qua 12 tháng. Tháng 6 là tháng có nhiều ngày tốt nhất trong năm với 10 ngày.
Các mốc lễ lớn trong năm gồm: Ông Công Ông Táo (17/1/2039), Tết Nguyên đán (24/1/2039), Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4/2039), Lễ Vu Lan (3/9/2039), Tết Trung Thu (2/10/2039). Mỗi tháng đều có bảng lịch chi tiết bên dưới để tiện tra cứu.
Tháng 1/2039 âm lịch
Tháng 11 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28, 30 · lịch tháng 1/2039
Tháng 2/2039 âm lịch
Tháng 12 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · lịch tháng 2/2039
Tháng 3/2039 âm lịch
Tháng 1 âm (Đinh Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: · lịch tháng 3/2039
Tháng 4/2039 âm lịch
Tháng 2 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 20, 25 · lịch tháng 4/2039
Tháng 5/2039 âm lịch
Tháng 3 âm (Kỷ Tỵ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · lịch tháng 5/2039
Tháng 6/2039 âm lịch
Tháng 4 âm (Canh Ngọ) · 10 ngày tốt · Rất tốt: · lịch tháng 6/2039
Tháng 7/2039 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 13, 22, 28 · lịch tháng 7/2039
Tháng 8/2039 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 9, 13, 15, 22 · lịch tháng 8/2039
Tháng 9/2039 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 22 · lịch tháng 9/2039
Tháng 10/2039 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 29 · lịch tháng 10/2039
Tháng 11/2039 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21 · lịch tháng 11/2039
Tháng 12/2039 âm lịch
Tháng 10 âm (Bính Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3, 28 · lịch tháng 12/2039
Tết Nguyên đán 2039 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2039 rơi vào 24/1/2039 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn các ngày lễ âm sang ngày dương của năm 2039, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 2039
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2039 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 24/1/2039 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 7/2/2039 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 3/4/2039 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 26/6/2039 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 3/9/2039 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 2/10/2039 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 17/1/2039 |
Ngày lễ dương lịch năm 2039
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2039 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2039 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2039 |
| Quốc khánh | 2/9/2039 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2039
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 12, năm Bính Ngọ vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Nam (Ly) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Tý thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2039 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2039 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 2039 do sao Nhất Bạch Thủy nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | kiểm tra khóa cửa, lắp đèn sáng, cất giữ giấy tờ quan trọng | để tiền mặt lộ, mở cửa phụ qua đêm, đặt két sắt không khóa |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | đặt bàn làm việc, mở cửa đón khí, thắp đèn sáng | để bừa bãi, đọng nước bẩn, đặt thùng rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | giữ thoáng, đặt biểu tượng học hành, sách vở | chất đống đồ cũ, để ẩm thấp |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | giữ hòa khí, dọn dẹp gọn gàng, tránh cãi cọ ở khu vực này | bày đồ kim loại sắc nhọn, treo chuông gió kim loại |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | đặt bàn học, giá sách, cây xanh phong thủy nhỏ | để lộn xộn, tối tăm |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | đặt bàn làm việc của người chủ gia đình, giấy tờ quan trọng | để bếp lửa, đồ nhiệt cao xung khắc Kim |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | giữ vệ sinh sạch sẽ, treo hồ lô đồng hóa giải | kê giường người già/trẻ nhỏ, để đồ ẩm mốc |
Các năm Kỷ Mùi trước đó có gì đáng nhớ?
Năm Kỷ Mùi lặp lại mỗi 60 năm. Lịch sử cho thấy đây thường là năm của bước ngoặt công nghệ và năng lượng:
-
1846 Bính Ngọ
Phong trào cải cách châu Âu, khởi đầu nhiều cuộc cách mạng.
-
1906 Bính Ngọ
Cách mạng công nghiệp lần 2, điện khí hóa toàn cầu. Einstein công bố thuyết tương đối (1905).
-
1966 Bính Ngọ
Chiến tranh Việt Nam đỉnh điểm, công nghệ vũ trụ bùng nổ (NASA Apollo).
-
2039 Bính Ngọ · hiện tại
Vận 9 Ly Hỏa: AI bùng nổ, năng lượng tái tạo, truyền thông kỹ thuật số.
Câu hỏi thường gặp về năm 2039
Năm 2039 đón giao thừa vào đêm trước 24/1/2039 dương lịch.
Năm 2039 có 99 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 30 ngày Rất tốt và 69 ngày Tốt. Tháng 6 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 2039 là năm Kỷ Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Lửa trên trời.
Năm 2039 có tháng 5 nhuận âm lịch.
Năm 2039 nên để yên hướng Đông Nam (Tốn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Người tuổi Sửu đối chi với Mùi nên năm 2039 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 2039 vào 24/1/2039 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.
