LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
02/01/2024
Ngày sau ›
THÁNG 1 NĂM 2024
2
Thứ Ba
Âm lịch: 21/11/2023
Dương lịch Thứ Ba, 02/01/2024
Âm lịch 21 tháng 11 năm 2023
Can chi ngày Ất Sửu
Can chi tháng Giáp Tý
Can chi năm Quý Mão
Tiết khí Đông chí
Đổi ngày âm dương →
Thứ Ba, 02/01/2024 Dương lịch
Ngày 21 tháng 11 năm Quý Mão Âm lịch
Thiên Đức (Hoàng đạo)
· Trực Trừ
· Sao Chủy (Hỏa)
· Tiết Đông chí
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Bính Tý
Trụ Giờ
Ngày
Ất Sửu
Hải Trung Kim
Tháng
Giáp Tý
Hải Trung Kim
Năm
Quý Mão
Kim Bạch Kim
✨
Tuổi hợp ngày này:
Tỵ, Dậu, Tý (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Kỷ Mùi, Đinh Mùi, Thìn (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Ất Sửu đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
🏮
Khai trương, mở hàng
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
🏗️
Động thổ, khởi công
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
✈️
Xuất hành, đi xa
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thiên Đức): Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Mậu Dần (03:00–04:59) hoặc Kỷ Mão (05:00–06:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tỵ, Dậu, Tý ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 02/01/2024
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Mậu Dần
Thanh Long
03:00–04:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Kỷ Mão
Minh Đường
05:00–06:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Tân Tỵ
Chu Tước
09:00–10:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Giáp Thân
Bạch Hổ
15:00–16:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Bính Tuất
Thiên Lao
19:00–20:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Đinh Hợi
Nguyên Vũ
21:00–22:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Bính Tý
Tư Mệnh
23:00–00:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Đinh Sửu
Câu Trận
01:00–02:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Canh Thìn
Thiên Hình
07:00–08:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Nhâm Ngọ
Kim Quỹ
11:00–12:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Quý Mùi
Thiên Đức
13:00–14:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Ất Dậu
Ngọc Đường
17:00–18:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Sửu?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Sửu của ngày:
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Ngày 02/01/2024 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ chi phối ngày 02/01/2024, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Trừ: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Ất Sửu
Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc , Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ . Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi (Chế nhật - Bình hòa) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Hải Trung Kim (Vàng dưới biển)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Xanh lá cây, Xanh lục
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
3, 8
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng dưới biển
Tháng Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng dưới biển
Năm Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng lá trắng
Hướng xuất hành ngày Ất Sửu:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Bắc
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Đông
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
✦
Đại An · Cát (Tốt)
Đại An nghĩa là yên ổn lâu dài. Thuận cầu an, thăm hỏi, vun đắp quan hệ, giữ sự ổn định.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Ất Sửu
Can Ất “Ất bất tài chu thực, thiên châu tài hư.” Ngày Ất không nên trồng tỉa, gieo cấy cây cối, cẩn trọng hao tổn.
Chi Sửu “Sửu bất quan giá, chủ phòng xoa thương.” Ngày Sửu không nên lắp dựng rui mè, khung nhà, đề phòng thương tích.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 02/01/2024
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 02/01/2024 là ngày gì âm lịch?
Thứ Ba ngày 02/01/2024 dương lịch tương ứng ngày 21/11/2023 âm lịch , tức ngày Ất Sửu , tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Tiết Đông chí, Sao Chủy, Trực Trừ.
Ngày 02/01/2024 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Ất Sửu có Trực Trừ (Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Thiên Đức hoàng đạo, điểm trung bình đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.