Nhị thập bát tú (Sao Trương - Nguyệt): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới hỏi, tế tự.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Canh Dần (03:00–04:59) hoặc Tân Mão (05:00–06:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Mão, Hợi, Ngọ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Ngày 02/03/2048 đạt 5.7/10 (Hung (Cần Thận Trọng)).
Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:
ngày 05/03 (Giáp Tuất) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 07/03 (Bính Tý) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 10/03 (Kỷ Mão) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 02/03/2048
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Canh DầnThanh Long
03:00–04:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Tân MãoMinh Đường
05:00–06:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Quý TỵChu Tước
09:00–10:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Bính ThânBạch Hổ
15:00–16:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Mậu TuấtThiên Lao
19:00–20:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Kỷ HợiNguyên Vũ
21:00–22:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Mậu TýTư Mệnh
23:00–00:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Kỷ SửuCâu Trận
01:00–02:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Nhâm ThìnThiên Hình
07:00–08:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Giáp NgọKim Quỹ
11:00–12:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Ất MùiThiên Đức
13:00–14:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Đinh DậuNgọc Đường
17:00–18:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Mùi?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Mùi của ngày:
🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐂
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐱
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐴
Tuổi Ngọ
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Ngày 02/03/2048 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Chấp chi phối ngày 02/03/2048, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Chấp: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Tân Mùi
Ngày Tân Mùi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can (Nghĩa nhật - Cát lành).
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố
Chi tiết
Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Trắng, Ánh kim, Bạc
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
4, 9
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp
Can Chi
Nạp Âm
Ý nghĩa
Ngày
Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ
Đất ven đường
Tháng
Giáp Dần
Đại Khe Thủy
Nước khe lớn
Năm
Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc
Gỗ rừng già
Hướng xuất hành ngày Tân Mùi:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Không Vong · Hung (Xấu)
Không Vong chỉ sự trống không. Tránh khởi sự mạo hiểm hoặc quyết định vội vàng.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Tân Mùi
Can Tân“Tân bất hợp tương, chủ nhân bất tường.”Ngày Tân không nên làm tương, ủ men, bất lợi cho gia chủ.
Chi Mùi“Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường.”Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, uống thuốc chữa bệnh lâu ngày.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Thứ Hai ngày 02/03/2048 dương lịch tương ứng ngày 18/1/2048 âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Tiết Vũ thủy, Sao Trương, Trực Chấp.
Ngày Tân Mùi có Trực Chấp (Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo, điểm trung bình đạt 5.7/10 (Hung (Cần Thận Trọng)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.