Ngọ, Tuất, Hợi (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Nhâm Thân, Canh Thân, Mão (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Mậu Dần đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒Cưới hỏi, giá thúKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏮Khai trương, mở hàngKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
📑Ký hợp đồng, giao dịchKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏗️Động thổ, khởi côngKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏡Nhập trạch, về nhà mớiKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🚗Mua xe, tài sản lớnKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
✈️Xuất hành, đi xaKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
Nhị thập bát tú (Sao Tâm - Nguyệt): Sao xấu. Kỵ cưới hỏi, xây nhà, nhậm chức.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Nhâm Tý (23:00–00:59) hoặc Quý Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Ngọ, Tuất, Hợi) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Ngày 04/05/2026 đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).
Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:
ngày 06/05 (Canh Thìn) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 07/05 (Tân Tỵ) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 10/05 (Giáp Thân) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 04/05/2026
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Nhâm TýThiên Lao
23:00–00:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Quý SửuNguyên Vũ
01:00–02:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Bính ThìnThanh Long
07:00–08:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Đinh TỵMinh Đường
09:00–10:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Kỷ MùiChu Tước
13:00–14:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Nhâm TuấtBạch Hổ
19:00–20:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Giáp DầnTư Mệnh
03:00–04:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Ất MãoCâu Trận
05:00–06:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Mậu NgọThiên Hình
11:00–12:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Canh ThânKim Quỹ
15:00–16:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Tân DậuThiên Đức
17:00–18:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Quý HợiNgọc Đường
21:00–22:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Dần?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Dần của ngày:
🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
🐱
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐷
Tuổi Hợi
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Ngày 04/05/2026 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai chi phối ngày 04/05/2026, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Khai: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Mậu Dần
Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng).
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố
Chi tiết
Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Vàng, Nâu đất
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
0, 5
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp
Can Chi
Nạp Âm
Ý nghĩa
Ngày
Mậu Dần
Thành Đầu Thổ
Đất trên thành
Tháng
Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy
Nước chảy dài
Năm
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy
Nước trên trời
Hướng xuất hành ngày Mậu Dần:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Nam
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Lưu Niên · Hung (Xấu)
Lưu Niên chỉ sự dây dưa, chậm trễ. Nên kiên nhẫn, tránh hấp tấp tranh luận.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Mậu Dần
Can Mậu“Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường.”Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, ký hợp đồng nhà đất, bất lợi.
Chi Dần“Dần bất tế tự, quỷ thần bất hâm.”Ngày Dần không nên tế tự thần linh, tổ tiên, tâm ý khó thấu suốt.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày Mậu Dần có Trực Khai (Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo, điểm trung bình đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.