LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
04/08/2010
Ngày sau ›
THÁNG 8 NĂM 2010
4
Thứ Tư
Âm lịch: 24/6/2010
Dương lịch Thứ Tư, 04/08/2010
Âm lịch 24 tháng 6 năm 2010
Can chi ngày Bính Tuất
Can chi tháng Quý Mùi
Can chi năm Canh Dần
Tiết khí Đại thử
Đổi ngày âm dương →
Thứ Tư, 04/08/2010 Dương lịch
Ngày 24 tháng 6 năm Canh Dần Âm lịch
Thanh Long (Hoàng đạo)
· Trực Bình
· Sao Sâm (Thủy)
· Tiết Đại thử
Đánh giá ngày
Đại Cát (Rất Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Mậu Tý
Trụ Giờ
Ngày
Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ
Tháng
Quý Mùi
Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Dần
Tùng Bách Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:
Dần, Ngọ, Mão (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Canh Thìn, Mậu Thìn, Mùi (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Bính Tuất đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏮
Khai trương, mở hàng
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏗️
Động thổ, khởi công
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
✈️
Xuất hành, đi xa
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Bình và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Bình): Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.
Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Canh Dần (03:00–04:59) hoặc Nhâm Thìn (07:00–08:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Dần, Ngọ, Mão ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 04/08/2010
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Canh Dần
Bạch Hổ
03:00–04:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Nhâm Thìn
Thiên Lao
07:00–08:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Quý Tỵ
Nguyên Vũ
09:00–10:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Bính Thân
Thanh Long
15:00–16:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Đinh Dậu
Minh Đường
17:00–18:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Kỷ Hợi
Chu Tước
21:00–22:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Mậu Tý
Kim Quỹ
23:00–00:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Kỷ Sửu
Thiên Đức
01:00–02:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Tân Mão
Ngọc Đường
05:00–06:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Giáp Ngọ
Tư Mệnh
11:00–12:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Ất Mùi
Câu Trận
13:00–14:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Mậu Tuất
Thiên Hình
19:00–20:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tuất?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Tuất của ngày:
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Ngày 04/08/2010 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bình chi phối ngày 04/08/2010, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Bình: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Bính Tuất
Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa , Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ . Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi (Bảo nhật - Rất tốt) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Ốc Thượng Thổ (Đất trên nóc nhà)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Đỏ, Hồng, Tím, Cam
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
2, 7
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất trên nóc nhà
Tháng Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
Năm Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
Hướng xuất hành ngày Bính Tuất:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Đông
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
✦
Tiểu Cát · Cát (Tốt)
Tiểu Cát nghĩa là điều lành nhỏ. Thuận gặp gỡ, hòa giải, tiến từng bước vững chắc.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Bính Tuất
Can Bính “Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.” Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, dễ gặp hỏa hoạn, thị phi.
Chi Tuất “Tuất bất cật khuyển, thượng quái liên miên.” Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, tổn hại âm đức phong thủy.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 04/08/2010
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 04/08/2010 là ngày gì âm lịch?
Thứ Tư ngày 04/08/2010 dương lịch tương ứng ngày 24/6/2010 âm lịch , tức ngày Bính Tuất , tháng Quý Mùi, năm Canh Dần. Tiết Đại thử, Sao Sâm, Trực Bình.
Ngày 04/08/2010 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Bính Tuất có Trực Bình (Ngày bình ổn, trăm việc thuận lợi. Thuận sửa nhà, làm đường, gieo cấy. Kỵ tranh chấp.) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo, điểm trung bình đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.