LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
06/09/2036
Ngày sau ›
THÁNG 9 NĂM 2036
6
Thứ Bảy
Âm lịch: 16/7/2036
Dương lịch Thứ Bảy, 06/09/2036
Âm lịch 16 tháng 7 năm 2036
Can chi ngày Bính Tý
Can chi tháng Bính Thân
Can chi năm Bính Thìn
Tiết khí Xử thử
Đổi ngày âm dương →
Thứ Bảy, 06/09/2036 Dương lịch
Ngày 16 tháng 7 năm Bính Thìn Âm lịch
Thanh Long (Hoàng đạo)
· Trực Định
· Sao Đê (Thổ)
· Tiết Xử thử
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Mậu Tý
Trụ Giờ
Ngày
Bính Tý
Giản Hạ Thủy
Tháng
Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn
Sa Trung Thổ
✨
Tuổi hợp ngày này:
Thìn, Thân, Sửu (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Canh Ngọ, Mậu Ngọ, Tỵ (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Bính Tý đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏮
Khai trương, mở hàng
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏗️
Động thổ, khởi công
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
✈️
Xuất hành, đi xa
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Đê - Thổ): Hành Thổ, sao xấu. Kỵ kết hôn, khai trương, an táng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Thanh Long): Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Mậu Tý (23:00–00:59) hoặc Kỷ Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Thìn, Thân, Sửu ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 06/09/2036
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Mậu Tý
Thanh Long
23:00–00:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Kỷ Sửu
Minh Đường
01:00–02:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Tân Mão
Chu Tước
05:00–06:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Giáp Ngọ
Bạch Hổ
11:00–12:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Bính Thân
Thiên Lao
15:00–16:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Đinh Dậu
Nguyên Vũ
17:00–18:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Canh Dần
Thiên Hình
03:00–04:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Nhâm Thìn
Kim Quỹ
07:00–08:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Quý Tỵ
Thiên Đức
09:00–10:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Ất Mùi
Ngọc Đường
13:00–14:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Mậu Tuất
Tư Mệnh
19:00–20:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Kỷ Hợi
Câu Trận
21:00–22:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tý?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Tý của ngày:
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Ngày 06/09/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định chi phối ngày 06/09/2036, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Định: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Bính Tý
Ngày Bính Tý có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa , Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy . Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Giản Hạ Thủy (Nước dưới khe)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Đỏ, Hồng, Tím, Cam
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
2, 7
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Bính Tý Giản Hạ Thủy Nước dưới khe
Tháng Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa dưới núi
Năm Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát
Hướng xuất hành ngày Bính Tý:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Đông
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Xích Khẩu · Hung (Xấu)
Xích Khẩu nghĩa là lời qua tiếng lại, thuộc nhóm hung. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh nóng giận.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Bính Tý
Can Bính “Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.” Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, dễ gặp hỏa hoạn, thị phi.
Chi Tý “Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương.” Ngày Tý không nên bói toán, xem bói, dễ rước họa vào thân.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 06/09/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 06/09/2036 là ngày gì âm lịch?
Thứ Bảy ngày 06/09/2036 dương lịch tương ứng ngày 16/7/2036 âm lịch , tức ngày Bính Tý , tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Tiết Xử thử, Sao Đê, Trực Định.
Ngày 06/09/2036 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Bính Tý có Trực Định (Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo, điểm trung bình đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.