Nguyên Vũ (Hắc đạo)
· Trực Mãn· Sao Vĩ (Hỏa)· Tiết Thu phân
7.5
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)Mậu Tý
Trụ Giờ
NgàyTân Hợi
Thoa Xuyến Kim
ThángKỷ Dậu
Đại Trạch Thổ
NămĐinh Tỵ
Sa Trung Thổ
✨
Tuổi hợp ngày này:
Mão, Mùi, Dần (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Ất Tỵ, Quý Tỵ, Ngọ (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Tân Hợi đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒Cưới hỏi, giá thúĐại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
🏮Khai trương, mở hàngĐại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
📑Ký hợp đồng, giao dịchKhá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
🏗️Động thổ, khởi côngKhá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
🏡Nhập trạch, về nhà mớiKhá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
🚗Mua xe, tài sản lớnĐại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
✈️Xuất hành, đi xaKhá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Mãn và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Mãn): Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.
Nhị thập bát tú (Sao Vĩ - Hỏa): Sao tốt. Thuận xuất hành, giá thú, xây cất, khai trương.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Nguyên Vũ): Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Kỷ Sửu (01:00–02:59) hoặc Nhâm Thìn (07:00–08:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Mão, Mùi, Dần) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Ngày 06/10/2037 đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).
Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:
ngày 07/10 (Nhâm Tý) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 08/10 (Quý Sửu) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 09/10 (Giáp Dần) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 06/10/2037
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Kỷ SửuChu Tước
01:00–02:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Nhâm ThìnBạch Hổ
07:00–08:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Giáp NgọThiên Lao
11:00–12:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Ất MùiNguyên Vũ
13:00–14:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Mậu TuấtThanh Long
19:00–20:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Kỷ HợiMinh Đường
21:00–22:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Mậu TýThiên Hình
23:00–00:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Canh DầnKim Quỹ
03:00–04:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Tân MãoThiên Đức
05:00–06:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Quý TỵNgọc Đường
09:00–10:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Bính ThânTư Mệnh
15:00–16:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Đinh DậuCâu Trận
17:00–18:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Hợi?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Hợi của ngày:
🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
🐱
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Ngày 06/10/2037 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Mãn chi phối ngày 06/10/2037, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Mãn: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Tân Hợi
Ngày Tân Hợi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi (Bảo nhật - Rất tốt).
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố
Chi tiết
Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Trắng, Ánh kim, Bạc
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
4, 9
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp
Can Chi
Nạp Âm
Ý nghĩa
Ngày
Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim
Vàng trang sức
Tháng
Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ
Đất nền nhà
Năm
Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ
Đất pha cát
Hướng xuất hành ngày Tân Hợi:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Xích Khẩu · Hung (Xấu)
Xích Khẩu nghĩa là lời qua tiếng lại, thuộc nhóm hung. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh nóng giận.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Tân Hợi
Can Tân“Tân bất hợp tương, chủ nhân bất tường.”Ngày Tân không nên làm tương, ủ men, bất lợi cho gia chủ.
Chi Hợi“Hợi bất giá thú, tất chủ phân ly.”Ngày Hợi không nên cưới xin, giá thú, vợ chồng dễ gặp trắc trở.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày Tân Hợi có Trực Mãn (Ngày viên mãn sung túc. Thuận cầu tài, mở kho, cưới hỏi, nhập trạch. Kỵ chôn cất, tố tụng.) và gặp Sao Nguyên Vũ hắc đạo, điểm trung bình đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.