Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

06/11/2026
THÁNG 11 NĂM 2026 6 Thứ Sáu

Âm lịch: 28/9/2026

Dương lịchThứ Sáu, 06/11/2026
Âm lịch28 tháng 9 năm 2026
Can chi ngàyGiáp Thân
Can chi thángMậu Tuất
Can chi nămBính Ngọ
Tiết khíSương giáng
Đổi ngày âm dương →
Thứ Sáu, 06/11/2026 Dương lịch

Ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ Âm lịch

Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Trực Khai · Sao Quỷ (Kim) · Tiết Sương giáng
6.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Giáp Tý Trụ Giờ
Ngày Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
Tháng Mậu Tuất Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
✨
Tuổi hợp ngày này:

Tý, Thìn, Tỵ (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Mậu Dần, Bính Dần, Dậu (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Giáp Thân đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏮 Khai trương, mở hàng Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏗️ Động thổ, khởi công Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
✈️ Xuất hành, đi xa Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Quỷ - Kim): Sao xấu. Kỵ xuất hành, cưới xin, khai trương.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Giáp Tý (23:00–00:59) hoặc Ất Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tý, Thìn, Tỵ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 06/11/2026 đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 09/11 (Đinh Hợi) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 11/11 (Kỷ Sửu) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 12/11 (Canh Dần) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 06/11/2026

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Giáp Tý Thiên Lao
23:00–00:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Ất Sửu Nguyên Vũ
01:00–02:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Mậu Thìn Thanh Long
07:00–08:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Kỷ Tỵ Minh Đường
09:00–10:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Tân Mùi Chu Tước
13:00–14:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Giáp Tuất Bạch Hổ
19:00–20:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Bính Dần Tư Mệnh
03:00–04:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Đinh Mão Câu Trận
05:00–06:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Canh Ngọ Thiên Hình
11:00–12:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Nhâm Thân Kim Quỹ
15:00–16:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Quý Dậu Thiên Đức
17:00–18:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Ất Hợi Ngọc Đường
21:00–22:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Thân?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Thân của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 06/11/2026 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai chi phối ngày 06/11/2026, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Khai: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Xanh lá cây, Xanh lục Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 3, 8 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyGiáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suối
ThángMậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằng
NămBính NgọThiên Hà ThủyNước trên trời
Hướng xuất hành ngày Giáp Thân:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Bắc
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Đông Nam
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

◷
Không Vong · Hung (Xấu)

Không Vong chỉ sự trống không. Tránh khởi sự mạo hiểm hoặc quyết định vội vàng.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Giáp Thân

Can Giáp“Giáp bất khai thương, tài vật hao vong.” Ngày Giáp không nên mở kho, mở két, xuất tiền bạc lớn kẻo hao tán của cải.
Chi Thân“Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng.” Ngày Thân không nên kê giường, đổi chỗ ngủ, giấc ngủ không an.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 06/11/2026

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Sáu ngày 06/11/2026 dương lịch tương ứng ngày 28/9/2026 âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Tiết Sương giáng, Sao Quỷ, Trực Khai.

Ngày Giáp Thân có Trực Khai (Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Giáp Tý (23:00–00:59), Ất Sửu (01:00–02:59), Mậu Thìn (07:00–08:59), Kỷ Tỵ (09:00–10:59), Tân Mùi (13:00–14:59), Giáp Tuất (19:00–20:59) .

Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc: Mậu Dần, Bính Dần, Dậu.