Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

07/07/2041
THÁNG 7 NĂM 2041 7 Chủ Nhật

Âm lịch: 10/6/2041

Dương lịchChủ Nhật, 07/07/2041
Âm lịch10 tháng 6 năm 2041
Can chi ngàyTân Sửu
Can chi thángẤt Mùi
Can chi nămTân Dậu
Tiết khíTiểu thử
Đổi ngày âm dương →
Chủ Nhật, 07/07/2041 Dương lịch

Ngày 10 tháng 6 năm Tân Dậu Âm lịch

Chu Tước (Hắc đạo) · Trực Phá · Sao Phòng (Nhật) · Tiết Tiểu thử
3.5
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Hung (Nên Tránh)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Mậu Tý Trụ Giờ
Ngày Tân Sửu Bích Thượng Thổ
Tháng Ất Mùi Sa Trung Kim
Năm Tân Dậu Thạch Lựu Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:

Tỵ, Dậu, Tý (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Ất Mùi, Quý Mùi, Thìn (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Tân Sửu đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏮 Khai trương, mở hàng Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏗️ Động thổ, khởi công Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
✈️ Xuất hành, đi xa Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Phòng - Nhật): Sao đại cát. Thuận cưới hỏi, khởi công, xuất hành, cầu tài.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Canh Dần (03:00–04:59) hoặc Tân Mão (05:00–06:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tỵ, Dậu, Tý) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 07/07/2041 đạt 3.5/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 09/07 (Quý Mão) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 10/07 (Giáp Thìn) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 11/07 (Ất Tỵ) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 07/07/2041

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Canh Dần Thanh Long
03:00–04:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Tân Mão Minh Đường
05:00–06:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Quý Tỵ Chu Tước
09:00–10:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Bính Thân Bạch Hổ
15:00–16:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Mậu Tuất Thiên Lao
19:00–20:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Kỷ Hợi Nguyên Vũ
21:00–22:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Mậu Tý Tư Mệnh
23:00–00:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Kỷ Sửu Câu Trận
01:00–02:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Nhâm Thìn Thiên Hình
07:00–08:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Giáp Ngọ Kim Quỹ
11:00–12:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Ất Mùi Thiên Đức
13:00–14:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Đinh Dậu Ngọc Đường
17:00–18:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Sửu?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Sửu của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 07/07/2041 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá chi phối ngày 07/07/2041, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Phá: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Tân Sửu

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can (Nghĩa nhật - Cát lành).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Bích Thượng Thổ (Đất trên vách) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Trắng, Ánh kim, Bạc Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 4, 9 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyTân SửuBích Thượng ThổĐất trên vách
ThángẤt MùiSa Trung KimVàng trong cát
NămTân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựu
Hướng xuất hành ngày Tân Sửu:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

✦
Tốc Hỷ · Cát (Tốt)

Tốc Hỷ nghĩa là niềm vui đến nhanh. Thuận gặp gỡ, báo tin vui, xúc tiến việc cần làm sớm.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Tân Sửu

Can Tân“Tân bất hợp tương, chủ nhân bất tường.” Ngày Tân không nên làm tương, ủ men, bất lợi cho gia chủ.
Chi Sửu“Sửu bất quan giá, chủ phòng xoa thương.” Ngày Sửu không nên lắp dựng rui mè, khung nhà, đề phòng thương tích.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 07/07/2041

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Chủ Nhật ngày 07/07/2041 dương lịch tương ứng ngày 10/6/2041 âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Tiết Tiểu thử, Sao Phòng, Trực Phá.

Ngày Tân Sửu có Trực Phá (Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình đạt 3.5/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Canh Dần (03:00–04:59), Tân Mão (05:00–06:59), Quý Tỵ (09:00–10:59), Bính Thân (15:00–16:59), Mậu Tuất (19:00–20:59), Kỷ Hợi (21:00–22:59) .

Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc: Ất Mùi, Quý Mùi, Thìn.