LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
08/04/2011
Ngày sau ›
THÁNG 4 NĂM 2011
8
Thứ Sáu
Âm lịch: 6/3/2011
Dương lịch Thứ Sáu, 08/04/2011
Âm lịch 6 tháng 3 năm 2011
Can chi ngày Quý Tỵ
Can chi tháng Nhâm Thìn
Can chi năm Tân Mão
Tiết khí Thanh minh
Đổi ngày âm dương →
Thứ Sáu, 08/04/2011 Dương lịch
Ngày 6 tháng 3 năm Tân Mão Âm lịch
Minh Đường (Hoàng đạo)
· Trực Trừ
· Sao Lâu (Kim)
· Tiết Thanh minh
Đánh giá ngày
Đại Cát (Rất Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Nhâm Tý
Trụ Giờ
Ngày
Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy
Tháng
Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Mão
Tùng Bách Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:
Sửu, Dậu, Thân (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Đinh Hợi, Ất Hợi, Tý (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Quý Tỵ đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏮
Khai trương, mở hàng
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏗️
Động thổ, khởi công
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
✈️
Xuất hành, đi xa
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Lâu - Kim): Sao tốt. Thuận khởi công, cưới xin, nhập trạch.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Quý Sửu (01:00–02:59) hoặc Bính Thìn (07:00–08:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Sửu, Dậu, Thân ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 08/04/2011
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Quý Sửu
Chu Tước
01:00–02:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Bính Thìn
Bạch Hổ
07:00–08:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Mậu Ngọ
Thiên Lao
11:00–12:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Kỷ Mùi
Nguyên Vũ
13:00–14:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Nhâm Tuất
Thanh Long
19:00–20:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Quý Hợi
Minh Đường
21:00–22:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Nhâm Tý
Thiên Hình
23:00–00:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Giáp Dần
Kim Quỹ
03:00–04:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Ất Mão
Thiên Đức
05:00–06:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Đinh Tỵ
Ngọc Đường
09:00–10:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Canh Thân
Tư Mệnh
15:00–16:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Tân Dậu
Câu Trận
17:00–18:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Tỵ?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Tỵ của ngày:
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Ngày 08/04/2011 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ chi phối ngày 08/04/2011, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Trừ: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Quý Tỵ
Ngày Quý Tỵ có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy , Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa . Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi (Chế nhật - Bình hòa) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Trường Lưu Thủy (Nước chảy dài)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Đen, Xanh nước biển
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
1, 6
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy dài
Tháng Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy dài
Năm Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
Hướng xuất hành ngày Quý Tỵ:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Lưu Niên · Hung (Xấu)
Lưu Niên chỉ sự dây dưa, chậm trễ. Nên kiên nhẫn, tránh hấp tấp tranh luận.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Quý Tỵ
Can Quý “Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường.” Ngày Quý không nên kiện cáo, tranh chấp pháp lý, lẽ phải dễ bị lấn át.
Chi Tỵ “Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng.” Ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành, tài vật dễ bị thất thoát.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 08/04/2011
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 08/04/2011 là ngày gì âm lịch?
Thứ Sáu ngày 08/04/2011 dương lịch tương ứng ngày 6/3/2011 âm lịch , tức ngày Quý Tỵ , tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão. Tiết Thanh minh, Sao Lâu, Trực Trừ.
Ngày 08/04/2011 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Quý Tỵ có Trực Trừ (Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.