LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
09/10/2019
Ngày sau ›
THÁNG 10 NĂM 2019
9
Thứ Tư
Âm lịch: 11/9/2019
Dương lịch Thứ Tư, 09/10/2019
Âm lịch 11 tháng 9 năm 2019
Can chi ngày Kỷ Mão
Can chi tháng Giáp Tuất
Can chi năm Kỷ Hợi
Tiết khí Hàn lộ
Đổi ngày âm dương →
Thứ Tư, 09/10/2019 Dương lịch
Ngày 11 tháng 9 năm Kỷ Hợi Âm lịch
Câu Trận (Hắc đạo)
· Trực Chấp
· Sao Bích (Thủy)
· Tiết Hàn lộ
Đánh giá ngày
Đại Hung (Nên Tránh)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Giáp Tý
Trụ Giờ
Ngày
Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ
Tháng
Giáp Tuất
Sơn Đầu Hỏa
Năm
Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:
Mùi, Hợi, Tuất (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Quý Dậu, Tân Dậu, Dần (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Kỷ Mão đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Chấp và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
🏮
Khai trương, mở hàng
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
🏗️
Động thổ, khởi công
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
✈️
Xuất hành, đi xa
Bình thường
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Câu Trận): Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Giáp Tý (23:00–00:59) hoặc Bính Dần (03:00–04:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Mùi, Hợi, Tuất ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 09/10/2019
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Giáp Tý
Bạch Hổ
23:00–00:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Bính Dần
Thiên Lao
03:00–04:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Đinh Mão
Nguyên Vũ
05:00–06:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Canh Ngọ
Thanh Long
11:00–12:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Tân Mùi
Minh Đường
13:00–14:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Quý Dậu
Chu Tước
17:00–18:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Ất Sửu
Ngọc Đường
01:00–02:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Mậu Thìn
Tư Mệnh
07:00–08:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Kỷ Tỵ
Câu Trận
09:00–10:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Nhâm Thân
Thiên Hình
15:00–16:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Giáp Tuất
Kim Quỹ
19:00–20:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Ất Hợi
Thiên Đức
21:00–22:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mão?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Mão của ngày:
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Ngày 09/10/2019 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Chấp chi phối ngày 09/10/2019, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Chấp: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Kỷ Mão
Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ , Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc . Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Vàng, Nâu đất
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
0, 5
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành
Tháng Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Năm Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Hướng xuất hành ngày Kỷ Mão:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Bắc
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Nam
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
✦
Đại An · Cát (Tốt)
Đại An nghĩa là yên ổn lâu dài. Thuận cầu an, thăm hỏi, vun đắp quan hệ, giữ sự ổn định.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Kỷ Mão
Can Kỷ “Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong.” Ngày Kỷ không nên xé giấy tờ, hủy khế ước, giao kèo làm ăn.
Chi Mão “Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền tất kiệt.” Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mạch nước, nguồn nước dễ khô cạn.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 09/10/2019
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 09/10/2019 là ngày gì âm lịch?
Thứ Tư ngày 09/10/2019 dương lịch tương ứng ngày 11/9/2019 âm lịch , tức ngày Kỷ Mão , tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Tiết Hàn lộ, Sao Bích, Trực Chấp.
Ngày 09/10/2019 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Kỷ Mão có Trực Chấp (Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình đạt 3.5/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.