Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

11/08/2048
THÁNG 8 NĂM 2048 11 Thứ Ba

Âm lịch: 2/7/2048

Dương lịchThứ Ba, 11/08/2048
Âm lịch2 tháng 7 năm 2048
Can chi ngàyQuý Sửu
Can chi thángCanh Thân
Can chi nămMậu Thìn
Tiết khíLập thu
Đổi ngày âm dương →
Thứ Ba, 11/08/2048 Dương lịch

Ngày 2 tháng 7 năm Mậu Thìn Âm lịch

Minh Đường (Hoàng đạo) · Trực Chấp · Sao Chủy (Hỏa) · Tiết Lập thu
2.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Hung (Nên Tránh)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Nhâm Tý Trụ Giờ
Ngày Quý Sửu Tang Đố Mộc
Tháng Canh Thân Thạch Lựu Mộc
Năm Mậu Thìn Đại Lâm Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:

Tỵ, Dậu, Tý (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Đinh Mùi, Ất Mùi, Thìn (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Quý Sửu đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏮 Khai trương, mở hàng Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏗️ Động thổ, khởi công Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
✈️ Xuất hành, đi xa Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Chấp): Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chủy - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xuất hành, xây cất.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Giáp Dần (03:00–04:59) hoặc Ất Mão (05:00–06:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tỵ, Dậu, Tý) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 11/08/2048 đạt 2.7/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 14/08 (Bính Thìn) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 15/08 (Đinh Tỵ) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 19/08 (Tân Dậu) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 11/08/2048

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Giáp Dần Thanh Long
03:00–04:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Ất Mão Minh Đường
05:00–06:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Đinh Tỵ Chu Tước
09:00–10:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Canh Thân Bạch Hổ
15:00–16:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Nhâm Tuất Thiên Lao
19:00–20:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Quý Hợi Nguyên Vũ
21:00–22:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Nhâm Tý Tư Mệnh
23:00–00:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Quý Sửu Câu Trận
01:00–02:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Bính Thìn Thiên Hình
07:00–08:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Mậu Ngọ Kim Quỹ
11:00–12:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Kỷ Mùi Thiên Đức
13:00–14:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Tân Dậu Ngọc Đường
17:00–18:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Sửu?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Sửu của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 11/08/2048 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Chấp chi phối ngày 11/08/2048, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Chấp: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Quý Sửu

Ngày Quý Sửu có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Đen, Xanh nước biển Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 1, 6 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyQuý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâu
ThángCanh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựu
NămMậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng già
Hướng xuất hành ngày Quý Sửu:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

◷
Lưu Niên · Hung (Xấu)

Lưu Niên chỉ sự dây dưa, chậm trễ. Nên kiên nhẫn, tránh hấp tấp tranh luận.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Quý Sửu

Can Quý“Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường.” Ngày Quý không nên kiện cáo, tranh chấp pháp lý, lẽ phải dễ bị lấn át.
Chi Sửu“Sửu bất quan giá, chủ phòng xoa thương.” Ngày Sửu không nên lắp dựng rui mè, khung nhà, đề phòng thương tích.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/08/2048

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Ba ngày 11/08/2048 dương lịch tương ứng ngày 2/7/2048 âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn. Tiết Lập thu, Sao Chủy, Trực Chấp.

Ngày Quý Sửu có Trực Chấp (Ngày chấp giữ, thu nợ. Thuận cất giữ tài vật, xây đắp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình đạt 2.7/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Giáp Dần (03:00–04:59), Ất Mão (05:00–06:59), Đinh Tỵ (09:00–10:59), Canh Thân (15:00–16:59), Nhâm Tuất (19:00–20:59), Quý Hợi (21:00–22:59) .

Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc: Đinh Mùi, Ất Mùi, Thìn.