Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

12/11/2014
THÁNG 11 NĂM 2014 12 Thứ Tư

Âm lịch: 20/9/2014 (nhuận)

Dương lịchThứ Tư, 12/11/2014
Âm lịch20 tháng 9 nhuận năm 2014
Can chi ngàyĐinh Hợi
Can chi thángGiáp Tuất
Can chi nămGiáp Ngọ
Tiết khíLập đông
Đổi ngày âm dương →
Thứ Tư, 12/11/2014 Dương lịch

Ngày 20 tháng 9 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Tháng Nhuận)

Ngọc Đường (Hoàng đạo) · Trực Trừ · Sao Bích (Thủy) · Tiết Lập đông
9.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Cát (Rất Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Canh Tý Trụ Giờ
Ngày Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
Tháng Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa
Năm Giáp Ngọ Sa Trung Kim
✨
Tuổi hợp ngày này:

Mão, Mùi, Dần (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Tân Tỵ, Kỷ Tỵ, Ngọ (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Đinh Hợi đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Đại Cát
7.8 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
🏮 Khai trương, mở hàng Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
🏗️ Động thổ, khởi công Đại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
✈️ Xuất hành, đi xa Đại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
  • Nhị thập bát tú (Sao Bích - Thủy): Sao tốt. Thuận cưới hỏi, chôn cất, mở cửa hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Ngọc Đường): Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Tân Sửu (01:00–02:59) hoặc Giáp Thìn (07:00–08:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Mão, Mùi, Dần) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 12/11/2014 đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 14/11 (Kỷ Sửu) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 15/11 (Canh Dần) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 19/11 (Giáp Ngọ) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 12/11/2014

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Tân Sửu Chu Tước
01:00–02:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Giáp Thìn Bạch Hổ
07:00–08:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Bính Ngọ Thiên Lao
11:00–12:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Đinh Mùi Nguyên Vũ
13:00–14:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Canh Tuất Thanh Long
19:00–20:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Tân Hợi Minh Đường
21:00–22:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Canh Tý Thiên Hình
23:00–00:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Nhâm Dần Kim Quỹ
03:00–04:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Quý Mão Thiên Đức
05:00–06:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Ất Tỵ Ngọc Đường
09:00–10:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Giờ Mậu Thân Tư Mệnh
15:00–16:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Kỷ Dậu Câu Trận
17:00–18:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Hợi?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Hợi của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐱
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

Ngày 12/11/2014 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Trừ chi phối ngày 12/11/2014, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Trừ: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Ốc Thượng Thổ (Đất trên nóc nhà) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Đỏ, Hồng, Tím, Cam Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 2, 7 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyĐinh HợiỐc Thượng ThổĐất trên nóc nhà
ThángGiáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núi
NămGiáp NgọSa Trung KimVàng trong cát
Hướng xuất hành ngày Đinh Hợi:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Chính Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Nam
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

◷
Xích Khẩu · Hung (Xấu)

Xích Khẩu nghĩa là lời qua tiếng lại, thuộc nhóm hung. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh nóng giận.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Đinh Hợi

Can Đinh“Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang.” Ngày Đinh không nên cạo tóc, cắt tóc, dễ phát sinh mụn nhọt, đau đầu.
Chi Hợi“Hợi bất giá thú, tất chủ phân ly.” Ngày Hợi không nên cưới xin, giá thú, vợ chồng dễ gặp trắc trở.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2014

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Tư ngày 12/11/2014 dương lịch tương ứng ngày 20/9/2014 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Tiết Lập đông, Sao Bích, Trực Trừ.

Ngày Đinh Hợi có Trực Trừ (Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo, điểm trung bình đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Tân Sửu (01:00–02:59), Giáp Thìn (07:00–08:59), Bính Ngọ (11:00–12:59), Đinh Mùi (13:00–14:59), Canh Tuất (19:00–20:59), Tân Hợi (21:00–22:59) .

Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần. Xung khắc: Tân Tỵ, Kỷ Tỵ, Ngọ.