LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT
Lịch âm hôm nay
Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.
‹ Ngày trước
14/07/2025
Ngày sau ›
THÁNG 7 NĂM 2025
14
Thứ Hai
Âm lịch: 20/6/2025
Dương lịch Thứ Hai, 14/07/2025
Âm lịch 20 tháng 6 năm 2025
Can chi ngày Giáp Thân
Can chi tháng Quý Mùi
Can chi năm Ất Tỵ
Tiết khí Tiểu thử
Đổi ngày âm dương →
Thứ Hai, 14/07/2025 Dương lịch
Ngày 20 tháng 6 năm Ất Tỵ Âm lịch
Tư Mệnh (Hoàng đạo)
· Trực Trừ
· Sao Tất (Nguyệt)
· Tiết Tiểu thử
Đánh giá ngày
Đại Cát (Rất Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)
Giáp Tý
Trụ Giờ
Ngày
Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy
Tháng
Quý Mùi
Dương Liễu Mộc
Năm
Ất Tỵ
Phúc Đăng Hỏa
✨
Tuổi hợp ngày này:
Tý, Thìn, Tỵ (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Mậu Dần, Bính Dần, Dậu (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Giáp Thân đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒
Cưới hỏi, giá thú
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏮
Khai trương, mở hàng
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
📑
Ký hợp đồng, giao dịch
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏗️
Động thổ, khởi công
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🏡
Nhập trạch, về nhà mới
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
🚗
Mua xe, tài sản lớn
Khá Tốt
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
✈️
Xuất hành, đi xa
Đại Cát
Thuận lợi để triển khai, được Trực Trừ và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Trừ): Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.
Nhị thập bát tú (Sao Tất - Nguyệt): Sao tốt. Thuận cưới gả, xây dựng, gieo cấy.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Tư Mệnh): Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰
Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Giáp Tý (23:00–00:59) hoặc Ất Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅
Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝
Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tý, Thìn, Tỵ ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 14/07/2025
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt)
Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Giáp Tý
Thiên Lao
23:00–00:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Ất Sửu
Nguyên Vũ
01:00–02:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
Giờ Mậu Thìn
Thanh Long
07:00–08:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Kỷ Tỵ
Minh Đường
09:00–10:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Tân Mùi
Chu Tước
13:00–14:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Giáp Tuất
Bạch Hổ
19:00–20:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Bính Dần
Tư Mệnh
03:00–04:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Đinh Mão
Câu Trận
05:00–06:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Giờ Canh Ngọ
Thiên Hình
11:00–12:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Nhâm Thân
Kim Quỹ
15:00–16:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Quý Dậu
Thiên Đức
17:00–18:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Ất Hợi
Ngọc Đường
21:00–22:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Thân?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Thân của ngày:
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Ngày 14/07/2025 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ chi phối ngày 14/07/2025, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Trừ: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Giáp Thân
Ngày Giáp Thân có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc , Địa Chi là Thân thuộc hành Kim . Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can (Phạt nhật - Cần cẩn trọng) .
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Xanh lá cây, Xanh lục
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
3, 8
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp Can Chi Nạp Âm Ý nghĩa
Ngày Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Tháng Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
Năm Ất Tỵ Phúc Đăng Hỏa Lửa đèn dầu
Hướng xuất hành ngày Giáp Thân:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Bắc
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Đông Nam
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
✦
Đại An · Cát (Tốt)
Đại An nghĩa là yên ổn lâu dài. Thuận cầu an, thăm hỏi, vun đắp quan hệ, giữ sự ổn định.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Giáp Thân
Can Giáp “Giáp bất khai thương, tài vật hao vong.” Ngày Giáp không nên mở kho, mở két, xuất tiền bạc lớn kẻo hao tán của cải.
Chi Thân “Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng.” Ngày Thân không nên kê giường, đổi chỗ ngủ, giấc ngủ không an.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/07/2025
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo , phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày 14/07/2025 là ngày gì âm lịch?
Thứ Hai ngày 14/07/2025 dương lịch tương ứng ngày 20/6/2025 âm lịch , tức ngày Giáp Thân , tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Tiết Tiểu thử, Sao Tất, Trực Trừ.
Ngày 14/07/2025 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày Giáp Thân có Trực Trừ (Ngày trừ bỏ điều cũ, xui xẻo. Thuận tẩy trần, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ khai trương, xuất hành.) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo, điểm trung bình đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.