Bạch Hổ (Hắc đạo)
· Trực Nguy· Sao Cơ (Thủy)· Tiết Lập hạ
3.5
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Hung (Nên Tránh)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý)Canh Tý
Trụ Giờ
NgàyNhâm Tý
Tang Đố Mộc
ThángKỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc
NămKỷ Hợi
Bình Địa Mộc
✨
Tuổi hợp ngày này:
Thìn, Thân, Sửu (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).
⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:
Bính Ngọ, Giáp Ngọ, Tỵ (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).
Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự
Theo 12 Trực & 28 Tú
Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Nhâm Tý đối với các công việc quan trọng trong đời sống:
💒Cưới hỏi, giá thúKiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
🏮Khai trương, mở hàngKiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
📑Ký hợp đồng, giao dịchKiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
🏗️Động thổ, khởi côngKiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
🏡Nhập trạch, về nhà mớiKiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
🚗Mua xe, tài sản lớnKiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
✈️Xuất hành, đi xaKiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Nguy hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
12 Trực (Trực Nguy): Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.
Nhị thập bát tú (Sao Cơ - Thủy): Sao tốt. Thuận khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
Hoàng đạo / Hắc đạo (Bạch Hổ): Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:
⏰Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo
Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Canh Tý (23:00–00:59) hoặc Tân Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.
📅Dời sang ngày tốt tiếp theo
Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.
🤝Mượn tuổi hợp khởi sự
Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Thìn, Thân, Sửu) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.
Ngày 15/05/2019 đạt 3.5/10 (Đại Hung (Nên Tránh)).
Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:
ngày 16/05 (Quý Sửu) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 21/05 (Mậu Ngọ) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 22/05 (Kỷ Mùi) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)).
Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 15/05/2019
24 Tiếng
Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):
01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)
🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)
Giờ Canh TýThanh Long
23:00–00:59
Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.
Giờ Tân SửuMinh Đường
01:00–02:59
Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
Giờ Quý MãoChu Tước
05:00–06:59
Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
Giờ Bính NgọBạch Hổ
11:00–12:59
Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.
Giờ Mậu ThânThiên Lao
15:00–16:59
Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.
Giờ Kỷ DậuNguyên Vũ
17:00–18:59
Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.
⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)
Giờ Nhâm DầnThiên Hình
03:00–04:59
Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.
Giờ Giáp ThìnKim Quỹ
07:00–08:59
Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
Giờ Ất TỵThiên Đức
09:00–10:59
Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.
Giờ Đinh MùiNgọc Đường
13:00–14:59
Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.
Giờ Canh TuấtTư Mệnh
19:00–20:59
Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.
Giờ Tân HợiCâu Trận
21:00–22:59
Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Tý?
12 Con Giáp
Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Tý của ngày:
🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế
Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.
🐂
Tuổi Sửu
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)
Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.
🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)
Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.
🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)
Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.
🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐵
Tuổi Thân
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)
Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.
🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa
Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.
Ngày 15/05/2019 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Nguy chi phối ngày 15/05/2019, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:
💼
Khối Văn phòng & Hành chính
Ngày Trực Nguy: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.
🏪
Kinh doanh & Bán lẻ
Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.
🏗️
Xây dựng & Bất động sản
Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.
🎓
Học sinh & Người học tập
Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.
Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Nhâm Tý
Ngày Nhâm Tý có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can Chi hòa hợp.
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺
Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành
Yếu tố
Chi tiết
Ý nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm
Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn
Đen, Xanh nước biển
Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn
1, 6
Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.
Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)
Cấp
Can Chi
Nạp Âm
Ý nghĩa
Ngày
Nhâm Tý
Tang Đố Mộc
Gỗ cây dâu
Tháng
Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc
Gỗ rừng già
Năm
Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc
Gỗ đồng bằng
Hướng xuất hành ngày Nhâm Tý:
• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Chính Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Tây
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ
◷
Lưu Niên · Hung (Xấu)
Lưu Niên chỉ sự dây dưa, chậm trễ. Nên kiên nhẫn, tránh hấp tấp tranh luận.
Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Nhâm Tý
Can Nhâm“Nhâm bất quyết thủy, cánh canh tương phòng.”Ngày Nhâm không nên khơi thông mương rãnh, tháo nước kênh rạch.
Chi Tý“Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương.”Ngày Tý không nên bói toán, xem bói, dễ rước họa vào thân.
Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.
Ngày Nhâm Tý có Trực Nguy (Ngày nguy hiểm gian nan. Kỵ đi thuyền, leo núi, khởi sự công trình lớn.) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo, điểm trung bình đạt 3.5/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.