Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

19/09/2037
THÁNG 9 NĂM 2037 19 Thứ Bảy

Âm lịch: 10/8/2037

Dương lịchThứ Bảy, 19/09/2037
Âm lịch10 tháng 8 năm 2037
Can chi ngàyGiáp Ngọ
Can chi thángKỷ Dậu
Can chi nămĐinh Tỵ
Tiết khíBạch lộ
Đổi ngày âm dương →
Thứ Bảy, 19/09/2037 Dương lịch

Ngày 10 tháng 8 năm Đinh Tỵ Âm lịch

Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Trực Thâu · Sao Vị (Thổ) · Tiết Bạch lộ
9.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Cát (Rất Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Giáp Tý Trụ Giờ
Ngày Giáp Ngọ Sa Trung Kim
Tháng Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ
Năm Đinh Tỵ Sa Trung Thổ
✨
Tuổi hợp ngày này:

Dần, Tuất, Mùi (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Mậu Tý, Bính Tý, Hợi (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Giáp Ngọ đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Đại Cát
7.8 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏮 Khai trương, mở hàng Đại Cát
7.8 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Đại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏗️ Động thổ, khởi công Đại Cát
7.8 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Đại Cát
9.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
✈️ Xuất hành, đi xa Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Thâu và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Thâu): Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Vị - Thổ): Sao tốt. Thuận cầu tài, khai trương, xây dựng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Giáp Tý (23:00–00:59) hoặc Ất Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Dần, Tuất, Mùi) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 19/09/2037 đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 20/09 (Ất Mùi) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 22/09 (Đinh Dậu) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 23/09 (Mậu Tuất) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 19/09/2037

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Giáp Tý Thanh Long
23:00–00:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Ất Sửu Minh Đường
01:00–02:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Đinh Mão Chu Tước
05:00–06:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Canh Ngọ Bạch Hổ
11:00–12:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Nhâm Thân Thiên Lao
15:00–16:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Quý Dậu Nguyên Vũ
17:00–18:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Bính Dần Thiên Hình
03:00–04:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Mậu Thìn Kim Quỹ
07:00–08:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Kỷ Tỵ Thiên Đức
09:00–10:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Tân Mùi Ngọc Đường
13:00–14:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Giờ Giáp Tuất Tư Mệnh
19:00–20:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Ất Hợi Câu Trận
21:00–22:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Ngọ?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Ngọ của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

Ngày 19/09/2037 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu chi phối ngày 19/09/2037, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Thâu: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi (Bảo nhật - Rất tốt).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Xanh lá cây, Xanh lục Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 3, 8 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyGiáp NgọSa Trung KimVàng trong cát
ThángKỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhà
NămĐinh TỵSa Trung ThổĐất pha cát
Hướng xuất hành ngày Giáp Ngọ:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Bắc
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Đông Nam
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

✦
Tiểu Cát · Cát (Tốt)

Tiểu Cát nghĩa là điều lành nhỏ. Thuận gặp gỡ, hòa giải, tiến từng bước vững chắc.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Giáp Ngọ

Can Giáp“Giáp bất khai thương, tài vật hao vong.” Ngày Giáp không nên mở kho, mở két, xuất tiền bạc lớn kẻo hao tán của cải.
Chi Ngọ“Ngọ bất thiểm cái, ốc loạn cánh trương.” Ngày Ngọ không nên lợp mái nhà, làm nóc nhà, phong thủy xáo trộn.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/09/2037

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Bảy ngày 19/09/2037 dương lịch tương ứng ngày 10/8/2037 âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Tiết Bạch lộ, Sao Vị, Trực Thâu.

Ngày Giáp Ngọ có Trực Thâu (Ngày thu gom tài lộc. Thuận thu nợ, mua sắm, cất trữ của cải. Kỵ an táng.) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Giáp Tý (23:00–00:59), Ất Sửu (01:00–02:59), Đinh Mão (05:00–06:59), Canh Ngọ (11:00–12:59), Nhâm Thân (15:00–16:59), Quý Dậu (17:00–18:59) .

Hợp tuổi: Dần, Tuất, Mùi. Xung khắc: Mậu Tý, Bính Tý, Hợi.