Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

20/10/2020
THÁNG 10 NĂM 2020 20 Thứ Ba

Âm lịch: 4/9/2020

Dương lịchThứ Ba, 20/10/2020
Âm lịch4 tháng 9 năm 2020
Can chi ngàyBính Thân
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămCanh Tý
Tiết khíHàn lộ
Đổi ngày âm dương →
Thứ Ba, 20/10/2020 Dương lịch

Ngày 4 tháng 9 năm Canh Tý Âm lịch

Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Trực Khai · Sao Dực (Hỏa) · Tiết Hàn lộ
6.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Mậu Tý Trụ Giờ
Ngày Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
Tháng Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
Năm Canh Tý Bích Thượng Thổ
✨
Tuổi hợp ngày này:

Tý, Thìn, Tỵ (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Canh Dần, Mậu Dần, Dậu (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Bính Thân đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏮 Khai trương, mở hàng Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏗️ Động thổ, khởi công Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
✈️ Xuất hành, đi xa Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Khai và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Khai): Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.
  • Nhị thập bát tú (Sao Dực - Hỏa): Sao xấu. Kỵ xây dựng, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Mậu Tý (23:00–00:59) hoặc Kỷ Sửu (01:00–02:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Tý, Thìn, Tỵ) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 20/10/2020 đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 22/10 (Mậu Tuất) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 23/10 (Kỷ Hợi) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 25/10 (Tân Sửu) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 20/10/2020

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Mậu Tý Thiên Lao
23:00–00:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Kỷ Sửu Nguyên Vũ
01:00–02:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Nhâm Thìn Thanh Long
07:00–08:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Quý Tỵ Minh Đường
09:00–10:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Ất Mùi Chu Tước
13:00–14:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

Giờ Mậu Tuất Bạch Hổ
19:00–20:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Canh Dần Tư Mệnh
03:00–04:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Tân Mão Câu Trận
05:00–06:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Giáp Ngọ Thiên Hình
11:00–12:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Bính Thân Kim Quỹ
15:00–16:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Đinh Dậu Thiên Đức
17:00–18:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Kỷ Hợi Ngọc Đường
21:00–22:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Thân?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Thân của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 20/10/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai chi phối ngày 20/10/2020, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Khai: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Bính Thân

Ngày Bính Thân có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi (Chế nhật - Bình hòa).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới núi) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Đỏ, Hồng, Tím, Cam Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 2, 7 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyBính ThânSơn Hạ HỏaLửa dưới núi
ThángBính TuấtỐc Thượng ThổĐất trên nóc nhà
NămCanh TýBích Thượng ThổĐất trên vách
Hướng xuất hành ngày Bính Thân:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Đông

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

◷
Không Vong · Hung (Xấu)

Không Vong chỉ sự trống không. Tránh khởi sự mạo hiểm hoặc quyết định vội vàng.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Bính Thân

Can Bính“Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.” Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, dễ gặp hỏa hoạn, thị phi.
Chi Thân“Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng.” Ngày Thân không nên kê giường, đổi chỗ ngủ, giấc ngủ không an.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/2020

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Ba ngày 20/10/2020 dương lịch tương ứng ngày 4/9/2020 âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Tiết Hàn lộ, Sao Dực, Trực Khai.

Ngày Bính Thân có Trực Khai (Ngày mở mang hanh thông. Đại cát cho khai trương, xuất hành, nhập học, cưới hỏi.) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Mậu Tý (23:00–00:59), Kỷ Sửu (01:00–02:59), Nhâm Thìn (07:00–08:59), Quý Tỵ (09:00–10:59), Ất Mùi (13:00–14:59), Mậu Tuất (19:00–20:59) .

Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc: Canh Dần, Mậu Dần, Dậu.