Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

21/05/2031
THÁNG 5 NĂM 2031 21 Thứ Tư

Âm lịch: 1/4/2031

Dương lịchThứ Tư, 21/05/2031
Âm lịch1 tháng 4 năm 2031
Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángQuý Tỵ
Can chi nămTân Hợi
Tiết khíLập hạ
Đổi ngày âm dương →
Thứ Tư, 21/05/2031 Dương lịch

Ngày 1 tháng 4 năm Tân Hợi Âm lịch

Chu Tước (Hắc đạo) · Trực Định · Sao Chẩn (Thủy) · Tiết Lập hạ
7.5
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Cát (Ngày Khá Tốt)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Mậu Tý Trụ Giờ
Ngày Tân Dậu Thạch Lựu Mộc
Tháng Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
Năm Tân Hợi Thoa Xuyến Kim
✨
Tuổi hợp ngày này:

Sửu, Tỵ, Thìn (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Ất Mão, Quý Mão, Thân (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Tân Dậu đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Đại Cát
8.5 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏮 Khai trương, mở hàng Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏗️ Động thổ, khởi công Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Bình thường
4.2 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Khá Tốt
6.7 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.
✈️ Xuất hành, đi xa Khá Tốt
6.0 / 10
Thuận lợi để triển khai, được Trực Định và cát tinh trợ lực.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Định): Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.
  • Nhị thập bát tú (Sao Chẩn - Thủy): Sao tốt. Thuận xuất hành, cưới gả, an táng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Chu Tước): Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Mậu Tý (23:00–00:59) hoặc Canh Dần (03:00–04:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Sửu, Tỵ, Thìn) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 21/05/2031 đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 25/05 (Ất Sửu) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 27/05 (Đinh Mão) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 29/05 (Kỷ Tỵ) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 21/05/2031

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Mậu Tý Bạch Hổ
23:00–00:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Canh Dần Thiên Lao
03:00–04:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Tân Mão Nguyên Vũ
05:00–06:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Giáp Ngọ Thanh Long
11:00–12:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Ất Mùi Minh Đường
13:00–14:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Đinh Dậu Chu Tước
17:00–18:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Kỷ Sửu Ngọc Đường
01:00–02:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Giờ Nhâm Thìn Tư Mệnh
07:00–08:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Quý Tỵ Câu Trận
09:00–10:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Bính Thân Thiên Hình
15:00–16:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Mậu Tuất Kim Quỹ
19:00–20:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Kỷ Hợi Thiên Đức
21:00–22:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Dậu?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Dậu của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐱
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 21/05/2031 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định chi phối ngày 21/05/2031, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Định: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Tân Dậu

Ngày Tân Dậu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can Chi hòa hợp.

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Trắng, Ánh kim, Bạc Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 4, 9 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyTân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựu
ThángQuý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy dài
NămTân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sức
Hướng xuất hành ngày Tân Dậu:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

◷
Xích Khẩu · Hung (Xấu)

Xích Khẩu nghĩa là lời qua tiếng lại, thuộc nhóm hung. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh nóng giận.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Tân Dậu

Can Tân“Tân bất hợp tương, chủ nhân bất tường.” Ngày Tân không nên làm tương, ủ men, bất lợi cho gia chủ.
Chi Dậu“Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương.” Ngày Dậu không nên mở tiệc thết đãi bạn bè, dễ sinh xích mích.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/05/2031

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Tư ngày 21/05/2031 dương lịch tương ứng ngày 1/4/2031 âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Tiết Lập hạ, Sao Chẩn, Trực Định.

Ngày Tân Dậu có Trực Định (Ngày cố định việc lớn. Thuận ký hợp đồng, đính hôn, nhập học. Kỵ kiện tụng.) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Mậu Tý (23:00–00:59), Canh Dần (03:00–04:59), Tân Mão (05:00–06:59), Giáp Ngọ (11:00–12:59), Ất Mùi (13:00–14:59), Đinh Dậu (17:00–18:59) .

Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc: Ất Mão, Quý Mão, Thân.