Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

21/11/2012
THÁNG 11 NĂM 2012 21 Thứ Tư

Âm lịch: 8/10/2012

Dương lịchThứ Tư, 21/11/2012
Âm lịch8 tháng 10 năm 2012
Can chi ngàyBính Tuất
Can chi thángTân Hợi
Can chi nămNhâm Thìn
Tiết khíLập đông
Đổi ngày âm dương →
Thứ Tư, 21/11/2012 Dương lịch

Ngày 8 tháng 10 năm Nhâm Thìn Âm lịch

Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Trực Bế · Sao Sâm (Thủy) · Tiết Lập đông
5.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Hung (Cần Thận Trọng)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Mậu Tý Trụ Giờ
Ngày Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
Tháng Tân Hợi Thoa Xuyến Kim
Năm Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
✨
Tuổi hợp ngày này:

Dần, Ngọ, Mão (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Canh Thìn, Mậu Thìn, Mùi (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Bính Tuất đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Bình thường
5.3 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏮 Khai trương, mở hàng Bình thường
5.3 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Bình thường
5.3 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏗️ Động thổ, khởi công Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Bế hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Bế hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Bình thường
5.3 / 10
Mức độ trung bình, nếu cần làm nên chọn khung giờ Hoàng Đạo.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.
✈️ Xuất hành, đi xa Kiêng kỵ
3.5 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Bế hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Bế): Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.
  • Nhị thập bát tú (Sao Sâm - Thủy): Sao tốt. Thuận tế tự, cầu phúc, mở hàng.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Kim Quỹ): Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Canh Dần (03:00–04:59) hoặc Nhâm Thìn (07:00–08:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Dần, Ngọ, Mão) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 21/11/2012 đạt 5.7/10 (Hung (Cần Thận Trọng)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 22/11 (Đinh Hợi) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 24/11 (Kỷ Sửu) đạt 6.7/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)) · ngày 26/11 (Tân Mão) đạt 7.5/10 (Cát (Ngày Khá Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 21/11/2012

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Canh Dần Bạch Hổ
03:00–04:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Nhâm Thìn Thiên Lao
07:00–08:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Quý Tỵ Nguyên Vũ
09:00–10:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Bính Thân Thanh Long
15:00–16:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Đinh Dậu Minh Đường
17:00–18:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Kỷ Hợi Chu Tước
21:00–22:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Mậu Tý Kim Quỹ
23:00–00:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Kỷ Sửu Thiên Đức
01:00–02:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Giờ Tân Mão Ngọc Đường
05:00–06:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Giờ Giáp Ngọ Tư Mệnh
11:00–12:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Ất Mùi Câu Trận
13:00–14:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Mậu Tuất Thiên Hình
19:00–20:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tuất?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Tuất của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐱
Tuổi Mão
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐲
Tuổi Thìn
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

Ngày 21/11/2012 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế chi phối ngày 21/11/2012, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Bế: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Bính Tuất

Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi (Bảo nhật - Rất tốt).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Ốc Thượng Thổ (Đất trên nóc nhà) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Đỏ, Hồng, Tím, Cam Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 2, 7 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyBính TuấtỐc Thượng ThổĐất trên nóc nhà
ThángTân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sức
NămNhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy dài
Hướng xuất hành ngày Bính Tuất:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Tây Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Chính Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Chính Đông

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

✦
Tiểu Cát · Cát (Tốt)

Tiểu Cát nghĩa là điều lành nhỏ. Thuận gặp gỡ, hòa giải, tiến từng bước vững chắc.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Bính Tuất

Can Bính“Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.” Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, dễ gặp hỏa hoạn, thị phi.
Chi Tuất“Tuất bất cật khuyển, thượng quái liên miên.” Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, tổn hại âm đức phong thủy.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/2012

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Tư ngày 21/11/2012 dương lịch tương ứng ngày 8/10/2012 âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn. Tiết Lập đông, Sao Sâm, Trực Bế.

Ngày Bính Tuất có Trực Bế (Ngày bế tắc khép kín. Thuận đắp đê, xây vá, dưỡng bệnh. Kỵ xuất hành, khai trương.) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình đạt 5.7/10 (Hung (Cần Thận Trọng)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Canh Dần (03:00–04:59), Nhâm Thìn (07:00–08:59), Quý Tỵ (09:00–10:59), Bính Thân (15:00–16:59), Đinh Dậu (17:00–18:59), Kỷ Hợi (21:00–22:59) .

Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão. Xung khắc: Canh Thìn, Mậu Thìn, Mùi.