Trang chủ›Lịch âm hôm nay
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm hôm nay

Tra cứu ngày âm dương, can chi và tiết khí theo múi giờ Việt Nam.

Chọn ngày cần tra cứu

26/09/2026
THÁNG 9 NĂM 2026 26 Thứ Bảy

Âm lịch: 16/8/2026

Dương lịchThứ Bảy, 26/09/2026
Âm lịch16 tháng 8 năm 2026
Can chi ngàyQuý Mão
Can chi thángĐinh Dậu
Can chi nămBính Ngọ
Tiết khíThu phân
Đổi ngày âm dương →
Thứ Bảy, 26/09/2026 Dương lịch

Ngày 16 tháng 8 năm Bính Ngọ Âm lịch

Minh Đường (Hoàng đạo) · Trực Phá · Sao Nữ (Thổ) · Tiết Thu phân
2.7
Điểm Ngày
Đánh giá ngày
Đại Hung (Nên Tránh)
4 Trụ Can Chi (Giờ · Ngày · Tháng · Năm):
Giờ Đầu (Tý) Nhâm Tý Trụ Giờ
Ngày Quý Mão Kim Bạch Kim
Tháng Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
✨
Tuổi hợp ngày này:

Mùi, Hợi, Tuất (Tam Hợp & Lục Hợp mang lại cát khí tốt lành).

⚠️
Tuổi xung khắc cần thận trọng:

Đinh Dậu, Ất Dậu, Dần (Phạm Lục Xung, Tương Hại, nên hạn chế mưu sự lớn).

Đánh giá mức độ phù hợp cho 7 việc đại sự

Theo 12 Trực & 28 Tú

Phân tích mức độ thuận lợi của ngày Quý Mão đối với các công việc quan trọng trong đời sống:

💒 Cưới hỏi, giá thú Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏮 Khai trương, mở hàng Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
📑 Ký hợp đồng, giao dịch Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏗️ Động thổ, khởi công Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🏡 Nhập trạch, về nhà mới Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
🚗 Mua xe, tài sản lớn Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.
✈️ Xuất hành, đi xa Kiêng kỵ
1.7 / 10
Nên hạn chế tiến hành do gặp Trực Phá hoặc sao bất lợi.
Xem phân tích chi tiết các yếu tố ▾
  • 12 Trực (Trực Phá): Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.
  • Nhị thập bát tú (Sao Nữ - Thổ): Sao xấu. Kỵ kiện tụng, tranh chấp, cưới hỏi.
  • Hoàng đạo / Hắc đạo (Minh Đường): Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

💡 Lời khuyên hạ rủi ro nếu ngày không hợp việc của bạn:

⏰ Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo

Chọn đúng các khung giờ hoàng đạo trong ngày như: Nhâm Tý (23:00–00:59) hoặc Giáp Dần (03:00–04:59) để hóa giải bớt vận khí xấu.

📅 Dời sang ngày tốt tiếp theo

Nếu không cấp bách, nên lùi lại sang ngày có điểm Cát tinh cao hơn để mưu sự thêm phần trọn vẹn và an tâm.

🤝 Mượn tuổi hợp khởi sự

Nhờ người thân có tuổi hợp trong ngày (như tuổi Mùi, Hợi, Tuất) đại diện đứng tên làm lễ hoặc mở hàng trước.

Ngày 26/09/2026 đạt 2.7/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Có 3 ngày gần đây tốt hơn để thay thế: ngày 29/09 (Bính Ngọ) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 30/09 (Đinh Mùi) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)) · ngày 02/10 (Kỷ Dậu) đạt 9.7/10 (Đại Cát (Rất Tốt)).

Giờ Hoàng Đạo & Giờ Hắc Đạo ngày 26/09/2026

24 Tiếng

Dưới đây là sơ đồ 24 tiếng trong ngày phân định rõ ràng giữa giờ Hoàng Đạo (cát) và Hắc Đạo (hung):

01234567891011121314151617181920212223
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu)

🌟 6 Giờ Hoàng Đạo (Tốt lành - Nên khởi sự)

Giờ Nhâm Tý Bạch Hổ
23:00–00:59

Hắc đạo - Chủ tai nạn, huyết quang, tang sự, kỵ động thổ, khởi công.

Giờ Giáp Dần Thiên Lao
03:00–04:59

Hắc đạo - Chủ giam cầm, bế tắc, bất lợi cho mọi sự khởi đầu mới.

Giờ Ất Mão Nguyên Vũ
05:00–06:59

Hắc đạo - Chủ đạo tặc, hao tán tài sản, thị phi, lừa gạt.

Giờ Mậu Ngọ Thanh Long
11:00–12:59

Hoàng đạo - Cát tinh tối cao, chủ về công danh, sự nghiệp, thi cử, đại lợi.

Giờ Kỷ Mùi Minh Đường
13:00–14:59

Hoàng đạo - Quý nhân phù trợ, mưu sự hanh thông, danh lợi song toàn.

Giờ Tân Dậu Chu Tước
17:00–18:59

Hắc đạo - Chủ khẩu thiệt thị phi, tranh cãi, tai tiếng, bất hòa.

⚠️ 6 Giờ Hắc Đạo (Cần thận trọng - Hạn chế việc lớn)

Giờ Quý Sửu Ngọc Đường
01:00–02:59

Hoàng đạo - Văn tinh rạng rỡ, thuận học hành, thi cử, khai trương, xuất hành.

Giờ Bính Thìn Tư Mệnh
07:00–08:59

Hoàng đạo - Vượng khí bình an, thuận tế tự, cầu phúc, nhập trạch, sức khỏe.

Giờ Đinh Tỵ Câu Trận
09:00–10:59

Hắc đạo - Trở ngại, chậm trễ, thị phi, bất lợi cho dời chỗ, xuất hành.

Giờ Canh Thân Thiên Hình
15:00–16:59

Hắc đạo - Kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý, tranh cãi, mâu thuẫn.

Giờ Nhâm Tuất Kim Quỹ
19:00–20:59

Hoàng đạo - Ngôi sao tài lộc, chủ về tiền tài, kho của, mở cửa hàng, kết hôn.

Giờ Quý Hợi Thiên Đức
21:00–22:59

Hoàng đạo - Đại cát đại lợi, hóa giải tai ách, trăm sự mưu cầu đều tốt.

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Mão?

12 Con Giáp

Mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung và Tương Hại của 12 con giáp với Địa Chi Mão của ngày:

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐂
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tương Hại (Thận trọng)

Đề phòng hiểu lầm thị phi trong giao tiếp và giữ gìn tài sản cẩn thận.

🐱
Tuổi Mão
★★★☆☆
Tự Hình / Trực Thái Tuế

Tâm trạng dễ bồn chồn, áp lực tự tạo. Cần giữ bình tĩnh xử lý từng việc.

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Vận trình ngày này ổn định, công việc và các mối quan hệ diễn ra tuần tự.

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Lục Xung (Tránh sự lớn)

Trực xung với chi ngày, dễ nảy sinh biến động, tranh cãi hoặc cản trở. Nên nhẫn nại.

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Lục Hợp (Rất tốt)

Được quý nhân nâng đỡ, tài lộc hanh thông, gặp nhiều may mắn trong mưu sự.

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Tam Hợp (Cát)

Hợp khí dồi dào, các kế hoạch hợp tác làm ăn diễn ra suôn sẻ, dễ đạt kết quả cao.

Ngày 26/09/2026 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá chi phối ngày 26/09/2026, định hướng các hoạt động phù hợp cho từng lĩnh vực:

💼

Khối Văn phòng & Hành chính

Ngày Trực Phá: Thích hợp giải quyết các thủ tục tồn đọng, rà soát văn bản hợp đồng và tổ chức họp nội bộ để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

🏪

Kinh doanh & Bán lẻ

Duy trì chăm sóc khách hàng thân thiết, rà soát lại sổ sách và kiểm kê kho bãi. Hạn chế tung ra các chương trình mạo hiểm chưa qua khảo sát kỹ.

🏗️

Xây dựng & Bất động sản

Nên tập trung vào công tác dọn dẹp mặt bằng, bảo trì thiết bị và kiểm tra an toàn thi công trước khi đẩy mạnh các hạng mục cốt lõi.

🎓

Học sinh & Người học tập

Thời điểm thuận lợi để củng cố nền tảng kiến thức, làm bài tập tổng hợp và nghiên cứu đề tài mới. Trí óc tập trung giúp tiếp thu bài vở hiệu quả.

Can Chi, Ngũ Hành & Nạp Âm ngày Quý Mão

Ngày Quý Mão có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi (Bảo nhật - Rất tốt).

🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰️ Thổ
→
⚔️ Kim
→
💧 Thủy
↺

Bảng Chi Tiết Yếu Tố Ngũ Hành

Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa thực tế
Mệnh Nạp Âm Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) Bản mệnh ngũ hành nạp âm của ngày theo Lục thập hoa giáp.
Màu may mắn Đen, Xanh nước biển Màu sắc tương sinh, tăng cường sinh khí và tài lộc.
Con số may mắn 1, 6 Số may mắn theo quy luật Ngũ hành sinh vượng.

Bảng Can Chi - Nạp Âm 3 Cấp (Ngày · Tháng · Năm)

CấpCan ChiNạp ÂmÝ nghĩa
NgàyQuý MãoKim Bạch KimVàng lá trắng
ThángĐinh DậuSơn Hạ HỏaLửa dưới núi
NămBính NgọThiên Hà ThủyNước trên trời
Hướng xuất hành ngày Quý Mão:

• Hỉ Thần (Hỷ sự, may mắn): hướng Đông Nam
• Tài Thần (Tài lộc, thịnh vượng): hướng Tây Bắc
• Hạc Thần (Xấu, nên tránh): hướng Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu & Bành Tổ Bách Kỵ

✦
Tiểu Cát · Cát (Tốt)

Tiểu Cát nghĩa là điều lành nhỏ. Thuận gặp gỡ, hòa giải, tiến từng bước vững chắc.

Bành Tổ Bách Kỵ cho ngày Quý Mão

Can Quý“Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường.” Ngày Quý không nên kiện cáo, tranh chấp pháp lý, lẽ phải dễ bị lấn át.
Chi Mão“Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền tất kiệt.” Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mạch nước, nguồn nước dễ khô cạn.

Các lời kiêng theo kinh văn cổ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/09/2026

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên nguyên lý nào?

Dựa trên 3 trụ cột lịch pháp truyền thống: 12 Trực (trọng số chính), Sao 28 Tú và 12 Thần Hoàng Đạo / Hắc Đạo, phối hợp cùng quy luật Ngũ hành Can Chi và các ngày cấm kỵ dân gian. Mỗi công việc có bộ tiêu chí riêng nên có thể tốt cho việc này nhưng cần kiêng việc khác.

Thứ Bảy ngày 26/09/2026 dương lịch tương ứng ngày 16/8/2026 âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Tiết Thu phân, Sao Nữ, Trực Phá.

Ngày Quý Mão có Trực Phá (Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Thuận phá dỡ công trình, sàng lọc, dọn kho.) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình đạt 2.7/10 (Đại Hung (Nên Tránh)). Khuyến nghị nên xem chi tiết theo từng việc để sắp xếp hợp lý.

Trong ngày có 6 giờ Hoàng Đạo: Nhâm Tý (23:00–00:59), Giáp Dần (03:00–04:59), Ất Mão (05:00–06:59), Mậu Ngọ (11:00–12:59), Kỷ Mùi (13:00–14:59), Tân Dậu (17:00–18:59) .

Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất. Xung khắc: Đinh Dậu, Ất Dậu, Dần.