Trang chủ›Lịch tháng›Tháng 4/1984
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm tháng 4 năm 1984

Tra cứu lịch âm dương tháng 4/1984, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.

Lịch âm dương tháng 4 năm 1984 - Tháng Mậu Thìn

Tháng 4/1984 ứng với tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 2 và 14/4. Rằm rơi vào 15/4.

Tháng 4/1984 có 30 ngày, gồm 30 ngày thuộc tháng 3 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thìn, năm Giáp Tý.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 2 và 14/4.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
4
Ngày tốt
12
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 4/1984 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 4/1984. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 24/2 Kỷ Mùi 27 25/2 Canh Thân 28 26/2 Tân Dậu 29 27/2 Nhâm Tuất 30 28/2 Quý Hợi 31 29/2 Giáp Tý 1 1/3 Ất Sửu Mùng 1
2 2/3 Bính Dần Hoàng 3 3/3 Đinh Mão Hắc 4 4/3 Mậu Thìn Hoàng 5 5/3 Kỷ Tỵ Hoàng 6 6/3 Canh Ngọ Hắc 7 7/3 Tân Mùi Hắc ★ 8 8/3 Nhâm Thân Thiên Đức
9 9/3 Quý Dậu Hoàng 10 10/3 Giáp Tuất Hắc 11 11/3 Ất Hợi Hoàng 12 12/3 Bính Tý Hắc 13 13/3 Đinh Sửu Hắc 14 14/3 Mậu Dần Hoàng 15 15/3 Kỷ Mão Rằm
16 16/3 Canh Thìn Hoàng 17 17/3 Tân Tỵ Hoàng ★ 18 18/3 Nhâm Ngọ Thiên Đức 19 19/3 Quý Mùi Hắc 20 20/3 Giáp Thân Hoàng 21 21/3 Ất Dậu Hoàng 22 22/3 Bính Tuất Hắc
23 23/3 Đinh Hợi Hoàng 24 24/3 Mậu Tý Hắc 25 25/3 Kỷ Sửu Hắc 26 26/3 Canh Dần Hoàng 27 27/3 Tân Mão Hắc ★ 28 28/3 Nhâm Thìn Thiên Đức 29 29/3 Quý Tỵ Hoàng
30 30/3 Giáp Ngọ Hắc 1 1/4 Ất Mùi 2 2/4 Bính Thân 3 3/4 Đinh Dậu 4 4/4 Mậu Tuất 5 5/4 Kỷ Hợi 6 6/4 Canh Tý
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 4/1984 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 4/1984 dồn về tuần 2 (2/4 - 8/4) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (9/4 - 15/4) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/4 - 1/4 0 0
➖ Cân bằng
Tuần 2 2/4 - 8/4 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 9/4 - 15/4 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 16/4 - 22/4 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 5 23/4 - 29/4 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 6 30/4 - 30/4 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 4/1984 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 4/1984 rộng cửa nhất cho xuất hành với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 2/4. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 12 ngày.

🏪 Khai trương - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1984

  1. 1
    2/4
    T2 · 2/3 âm
    Bính Dần
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    14/4
    T7 · 14/3 âm
    Mậu Dần
    ★★★★★ 10/10
  3. 3
    26/4
    T5 · 26/3 âm
    Canh Dần
    ★★★★★ 10/10
  4. 4
    4/4
    T4 · 4/3 âm
    Mậu Thìn
    ★★★★☆ 9/10
  5. 5
    16/4
    T2 · 16/3 âm
    Canh Thìn
    ★★★★☆ 9/10

Tháng 4/1984 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 4/1984 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 10, 15, 22, 27/4, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 4/1984

  • Ngày Rất xấu - 10/4, 15/4, 22/4, 27/4. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 3/4, 7/4, 13/4, 18/4, 22/4, 27/4. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 4/1984 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 11 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng các ngày Tam Nương và nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (2/4 - 8/4) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 4/1984 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 4/1984, Mùng 1 âm rơi vào 1/4 và ngày Rằm rơi vào 15/4 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 3 âm - 1/4 dương lịch
  • Rằm tháng 3 âm - 15/4 dương lịch
  • Giỗ Tổ Hùng Vương - 10/4 dương lịch (10/3 âm)
  • Giải phóng miền Nam - 30/4 dương lịch

Tiết khí trong tháng 4/1984

Tháng 4/1984 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Xuân phân

~1/4/1984

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Thanh minh

~5/4/1984

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Cốc vũ

~21/4/1984

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

Tháng 4/1984 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 4/1984 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/4 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3/4 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27/4 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 4/1984 thế nào?

Tháng 4/1984 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 4/1984

Tháng 4/1984 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1984 có 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 2 và 14/4. Còn lại 11 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 4/1984 dương lịch trải trên 3 âm lịch năm Giáp Tý. Cụ thể gồm 30 ngày thuộc tháng 3 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thìn.

13/4 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 4/1984, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.

Mùng 1 rơi vào 1/4. Ngày Rằm rơi vào 15/4 dương lịch.

Tam Nương tháng 4/1984 rơi vào 3, 7, 13, 18, 22, 27/4 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 4/1984. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1984 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 4/1984 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.