Xuân phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tra cứu lịch âm dương tháng 4/1990, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.
Tháng 4/1990 ứng với tháng 3 và 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 7 và 19/4. Rằm rơi vào 10/4.
Tháng 4/1990 có 30 ngày, gồm 24 ngày thuộc tháng 3 âm và 6 ngày thuộc tháng 4 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thìn, năm Canh Ngọ.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt và 3 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 7 và 19/4.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 4/1990. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 30/2 Canh Dần | 27 1/3 Tân Mão | 28 2/3 Nhâm Thìn | 29 3/3 Quý Tỵ | 30 4/3 Giáp Ngọ | 31 5/3 Ất Mùi | 1 6/3 Bính Thân Hoàng |
| 2 7/3 Đinh Dậu Hoàng | 3 8/3 Mậu Tuất Hắc | 4 9/3 Kỷ Hợi Hoàng | 5 10/3 Canh Tý Hắc | 6 11/3 Tân Sửu Hắc | ★ 7 12/3 Nhâm Dần Thiên Đức | 8 13/3 Quý Mão Hắc |
| 9 14/3 Giáp Thìn Hoàng | 10 15/3 Ất Tỵ Rằm | 11 16/3 Bính Ngọ Hắc | 12 17/3 Đinh Mùi Hắc | 13 18/3 Mậu Thân Hoàng | 14 19/3 Kỷ Dậu Hoàng | 15 20/3 Canh Tuất Hắc |
| 16 21/3 Tân Hợi Hoàng | ★ 17 22/3 Nhâm Tý Thiên Đức | 18 23/3 Quý Sửu Hắc | 19 24/3 Giáp Dần Hoàng | 20 25/3 Ất Mão Hắc | 21 26/3 Bính Thìn Hoàng | 22 27/3 Đinh Tỵ Hoàng |
| 23 28/3 Mậu Ngọ Hắc | 24 29/3 Kỷ Mùi Hắc | ★ 25 1/4 Canh Thân Mùng 1 | ★ 26 2/4 Tân Dậu Thiên Đức | 27 3/4 Nhâm Tuất Hoàng | 28 4/4 Quý Hợi Hoàng | 29 5/4 Giáp Tý Hắc |
| 30 6/4 Ất Sửu Hoàng | 1 7/4 Bính Dần | 2 8/4 Đinh Mão | 3 9/4 Mậu Thìn | 4 10/4 Kỷ Tỵ | 5 11/4 Canh Ngọ | 6 12/4 Tân Mùi |
Ngày tốt tháng 4/1990 dồn về tuần 3 (9/4 - 15/4) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (2/4 - 8/4) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/4 - 1/4 | 1 | 0 | ✅ Thuận lợi | |
| Tuần 2 | 2/4 - 8/4 | 1 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 3 | 9/4 - 15/4 | 2 | 2 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 4 | 16/4 - 22/4 | 1 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 5 | 23/4 - 29/4 | 0 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 6 | 30/4 - 30/4 | 1 | 0 | ✅ Thuận lợi |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 4/1990 rộng cửa nhất cho xuất hành với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 7/4. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 14 ngày.
🏪 Khai trương - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1990
💍 Cưới hỏi - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1990
🏗️ Động thổ - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1990
✈️ Xuất hành - 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1990
✍️ Ký hợp đồng - 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 4/1990
Tháng 4/1990 có 6 ngày Rất xấu rơi vào 3, 8, 15, 20, 28, 29/4, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 4/1990 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 12 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 4/1990, Mùng 1 âm rơi vào 25/4 và ngày Rằm rơi vào 10/4 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Tháng 4/1990 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Xuân phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Thanh minh
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Cốc vũ
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tháng 4/1990 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/4 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 3/4 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 2, 8, 13, 17, 22, 27/4 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 4/1990 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Tháng 4/1990 có 3 ngày Rất tốt và 3 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 6 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 7 và 19/4. Còn lại 12 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 4/1990 dương lịch trải trên 3 và 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Cụ thể gồm 24 ngày thuộc tháng 3 âm và 6 ngày thuộc tháng 4 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thìn.
13/4 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 4/1990, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 25/4. Ngày Rằm rơi vào 10/4 dương lịch.
Tam Nương tháng 4/1990 rơi vào 2, 8, 13, 17, 22, 27/4 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 4/1990. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1990 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 4/1990 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.