Trang chủ›Lịch tháng›Tháng 6/2059
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm tháng 6 năm 2059

Tra cứu lịch âm dương tháng 6/2059, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.

Lịch âm dương tháng 6 năm 2059 - Tháng Kỷ Tỵ

Tháng 6/2059 ứng với tháng 4 và 5 âm lịch năm Kỷ Mão. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên và 11 ngày nên tránh, đẹp nhất là 3 và 9/6. Rằm rơi vào 24/6.

Tháng 6/2059 có 30 ngày, gồm 9 ngày thuộc tháng 4 âm và 21 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 8 ngày Tốt. Đối lại là 11 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 3 và 9/6.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 17 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 16 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

2
Ngày rất tốt
8
Ngày tốt
11
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 6/2059 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 6/2059. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên và 11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 15/4 Quý Tỵ 27 16/4 Giáp Ngọ 28 17/4 Ất Mùi 29 18/4 Bính Thân 30 19/4 Đinh Dậu 31 20/4 Mậu Tuất 1 21/4 Kỷ Hợi Hoàng
★ 2 22/4 Canh Tý Nguyệt Đức ★ 3 23/4 Tân Sửu Thiên Đức 4 24/4 Nhâm Dần Hắc 5 25/4 Quý Mão Hắc 6 26/4 Giáp Thìn Hoàng 7 27/4 Ất Tỵ Hắc 8 28/4 Bính Ngọ Hoàng
9 29/4 Đinh Mùi Hoàng 10 1/5 Mậu Thân Mùng 1 11 2/5 Kỷ Dậu Hoàng 12 3/5 Canh Tuất Hắc 13 4/5 Tân Hợi Hắc 14 5/5 Nhâm Tý Hoàng 15 6/5 Quý Sửu Hoàng
16 7/5 Giáp Dần Hắc 17 8/5 Ất Mão Hoàng ★ 18 9/5 Bính Thìn Nguyệt Đức 19 10/5 Đinh Tỵ Hắc 20 11/5 Mậu Ngọ Hoàng 21 12/5 Kỷ Mùi Hắc 22 13/5 Canh Thân Hoàng
23 14/5 Tân Dậu Hoàng 24 15/5 Nhâm Tuất Rằm 25 16/5 Quý Hợi Hắc 26 17/5 Giáp Tý Hoàng 27 18/5 Ất Sửu Hoàng ★ 28 19/5 Bính Dần Nguyệt Đức 29 20/5 Đinh Mão Hoàng
30 21/5 Mậu Thìn Hắc 1 22/5 Kỷ Tỵ 2 23/5 Canh Ngọ 3 24/5 Tân Mùi 4 25/5 Nhâm Thân 5 26/5 Quý Dậu 6 27/5 Giáp Tuất
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 6/2059 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 6/2059 dồn về tuần 3 (9/6 - 15/6) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (2/6 - 8/6) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/6 - 1/6 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 2/6 - 8/6 2 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 9/6 - 15/6 3 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 4 16/6 - 22/6 3 3
➖ Cân bằng
Tuần 5 23/6 - 29/6 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 6 30/6 - 30/6 1 0
✅ Thuận lợi

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/2059 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 6/2059 rộng cửa nhất cho xuất hành với 17 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 3/6. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 16 ngày.

🏪 Khai trương - 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2059

  1. 1
    3/6
    T3 · 23/4 âm
    Tân Sửu
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    9/6
    T2 · 29/4 âm
    Đinh Mùi
    ★★★★★ 10/10
  3. 3
    18/6
    T4 · 9/5 âm
    Bính Thìn
    ★★★★★ 9/10
  4. 4
    28/6
    T7 · 19/5 âm
    Bính Dần
    ★★★★★ 9/10
  5. 5
    5/6
    T5 · 25/4 âm
    Quý Mão
    ★★★★☆ 9/10

Tháng 6/2059 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 6/2059 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 1, 13, 14, 26/6, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 6/2059

  • Ngày Rất xấu - 1/6, 13/6, 14/6, 26/6. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/6, 7/6, 12/6, 16/6, 22/6, 27/6. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 6/2059 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 9 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng các ngày Tam Nương và nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 3 (9/6 - 15/6) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 6/2059 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 6/2059, Mùng 1 âm rơi vào 10/6 và ngày Rằm rơi vào 24/6 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Tiết khí trong tháng 6/2059

Tháng 6/2059 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu mãn

~1/6/2059

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Mang chủng

~6/6/2059

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Hạ chí

~22/6/2059

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

Tháng 6/2059 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 6/2059 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/6 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3/6 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 7, 12, 16, 22, 27/6 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 6/2059 thế nào?

Tháng 6/2059 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 6/2059

Tháng 6/2059 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/2059 có 2 ngày Rất tốt và 8 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 10 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 3 và 9/6. Còn lại 9 ngày Bình thường và 11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 6/2059 dương lịch trải trên 4 và 5 âm lịch năm Kỷ Mão. Cụ thể gồm 9 ngày thuộc tháng 4 âm và 21 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Tỵ.

13/6 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 6/2059, đạt 9/10. Cả tháng có 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.

Mùng 1 rơi vào 10/6. Ngày Rằm rơi vào 24/6 dương lịch.

Tam Nương tháng 6/2059 rơi vào 2, 7, 12, 16, 22, 27/6 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 6/2059. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2059 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 6/2059 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.