Trang chủ›Lịch tháng›Tháng 6/2098
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm tháng 6 năm 2098

Tra cứu lịch âm dương tháng 6/2098, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.

Lịch âm dương tháng 6 năm 2098 - Tháng Mậu Ngọ

Tháng 6/2098 ứng với tháng 5 và 6 âm lịch năm Mậu Ngọ. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 17 ngày nên tránh, đẹp nhất là 9 và 30/6. Rằm rơi vào 14/6.

Tháng 6/2098 có 30 ngày, gồm 28 ngày thuộc tháng 5 âm và 2 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 7 ngày Tốt. Đối lại là 17 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 9 và 30/6.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 12 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

2
Ngày rất tốt
7
Ngày tốt
17
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 6/2098 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 6/2098. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 17 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 26/4 Mậu Ngọ 27 27/4 Kỷ Mùi 28 28/4 Canh Thân 29 29/4 Tân Dậu 30 30/4 Nhâm Tuất 31 1/5 Quý Hợi 1 2/5 Giáp Tý Hoàng
2 3/5 Ất Sửu Hoàng ★ 3 4/5 Bính Dần Nguyệt Đức 4 5/5 Đinh Mão Hoàng 5 6/5 Mậu Thìn Hắc 6 7/5 Kỷ Tỵ Hắc 7 8/5 Canh Ngọ Hoàng 8 9/5 Tân Mùi Hắc
9 10/5 Nhâm Thân Hoàng 10 11/5 Quý Dậu Hoàng 11 12/5 Giáp Tuất Hắc 12 13/5 Ất Hợi Hắc ★ 13 14/5 Bính Tý Nguyệt Đức 14 15/5 Đinh Sửu Rằm 15 16/5 Mậu Dần Hắc
16 17/5 Kỷ Mão Hoàng 17 18/5 Canh Thìn Hắc 18 19/5 Tân Tỵ Hắc 19 20/5 Nhâm Ngọ Hoàng 20 21/5 Quý Mùi Hắc 21 22/5 Giáp Thân Hoàng 22 23/5 Ất Dậu Hoàng
★ 23 24/5 Bính Tuất Nguyệt Đức 24 25/5 Đinh Hợi Hắc 25 26/5 Mậu Tý Hoàng 26 27/5 Kỷ Sửu Hoàng 27 28/5 Canh Dần Hắc 28 29/5 Tân Mão Hoàng 29 1/6 Nhâm Thìn Mùng 1
30 2/6 Quý Tỵ Hoàng 1 3/6 Giáp Ngọ 2 4/6 Ất Mùi 3 5/6 Bính Thân 4 6/6 Đinh Dậu 5 7/6 Mậu Tuất 6 8/6 Kỷ Hợi
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 6/2098 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 6/2098 dồn về tuần 4 (16/6 - 22/6) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 5 (23/6 - 29/6) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 5.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/6 - 1/6 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 2/6 - 8/6 3 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 9/6 - 15/6 1 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 16/6 - 22/6 4 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 5 23/6 - 29/6 0 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 6 30/6 - 30/6 1 0
✅ Thuận lợi

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/2098 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 6/2098 rộng cửa nhất cho xuất hành với 12 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 30/6. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 12 ngày.

🏪 Khai trương - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2098

  1. 1
    9/6
    T2 · 10/5 âm
    Nhâm Thân
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    30/6
    T2 · 2/6 âm
    Quý Tỵ
    ★★★★★ 10/10
  3. 3
    3/6
    T3 · 4/5 âm
    Bính Dần
    ★★★★★ 9/10
  4. 4
    7/6
    T7 · 8/5 âm
    Canh Ngọ
    ★★★★☆ 9/10
  5. 5
    19/6
    T5 · 20/5 âm
    Nhâm Ngọ
    ★★★★☆ 9/10

Tháng 6/2098 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 6/2098 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 1, 13, 25/6, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 6/2098

  • Ngày Rất xấu - 1/6, 13/6, 25/6. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/6, 6/6, 12/6, 17/6, 21/6, 26/6. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 6/2098 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 4 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng các ngày Tam Nương và nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 4 (16/6 - 22/6) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 6/2098 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 6/2098, Mùng 1 âm rơi vào 29/6 và ngày Rằm rơi vào 14/6 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Tiết khí trong tháng 6/2098

Tháng 6/2098 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu mãn

~1/6/2098

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Mang chủng

~6/6/2098

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Hạ chí

~22/6/2098

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

Tháng 6/2098 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 6/2098 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/6 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3/6 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 6, 12, 17, 21, 26/6 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 6/2098 thế nào?

Tháng 6/2098 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 6/2098

Tháng 6/2098 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/2098 có 2 ngày Rất tốt và 7 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 9 và 30/6. Còn lại 4 ngày Bình thường và 17 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 6/2098 dương lịch trải trên 5 và 6 âm lịch năm Mậu Ngọ. Cụ thể gồm 28 ngày thuộc tháng 5 âm và 2 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Ngọ.

13/6 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 6/2098, đạt 9/10. Cả tháng có 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.

Mùng 1 rơi vào 29/6. Ngày Rằm rơi vào 14/6 dương lịch.

Tam Nương tháng 6/2098 rơi vào 2, 6, 12, 17, 21, 26/6 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 6/2098. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2098 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 6/2098 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.