Xử thử
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tra cứu lịch âm dương tháng 9/2030, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.
Tháng 9/2030 ứng với tháng 8 và 9 âm lịch năm Canh Tuất. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày nên tránh, đẹp nhất là 9 và 21/9. Rằm rơi vào 12/9.
Tháng 9/2030 có 30 ngày, gồm 26 ngày thuộc tháng 8 âm và 4 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Dậu, năm Canh Tuất.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 9 và 21/9.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 17 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/2030. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 28/7 Quý Tỵ | 27 29/7 Giáp Ngọ | 28 30/7 Ất Mùi | 29 1/8 Bính Thân | 30 2/8 Đinh Dậu | 31 3/8 Mậu Tuất | 1 4/8 Kỷ Hợi Hắc |
| ★ 2 5/8 Canh Tý Nguyệt Đức | 3 6/8 Tân Sửu Hắc | 4 7/8 Nhâm Dần Hoàng | 5 8/8 Quý Mão Hoàng | 6 9/8 Giáp Thìn Hắc | 7 10/8 Ất Tỵ Hắc | 8 11/8 Bính Ngọ Hoàng |
| 9 12/8 Đinh Mùi Hoàng | 10 13/8 Mậu Thân Hắc | 11 14/8 Kỷ Dậu Hoàng | ★ 12 15/8 Canh Tuất Rằm | 13 16/8 Tân Hợi Hắc | 14 17/8 Nhâm Tý Hoàng | 15 18/8 Quý Sửu Hắc |
| 16 19/8 Giáp Dần Hoàng | 17 20/8 Ất Mão Hoàng | 18 21/8 Bính Thìn Hắc | 19 22/8 Đinh Tỵ Hắc | 20 23/8 Mậu Ngọ Hoàng | 21 24/8 Kỷ Mùi Hoàng | ★ 22 25/8 Canh Thân Nguyệt Đức |
| 23 26/8 Tân Dậu Hoàng | 24 27/8 Nhâm Tuất Hắc | 25 28/8 Quý Hợi Hắc | 26 29/8 Giáp Tý Hoàng | 27 1/9 Ất Sửu Mùng 1 | ★ 28 2/9 Bính Dần Thiên Đức | 29 3/9 Đinh Mão Hắc |
| 30 4/9 Mậu Thìn Hoàng | 1 5/9 Kỷ Tỵ | 2 6/9 Canh Ngọ | 3 7/9 Tân Mùi | 4 8/9 Nhâm Thân | 5 9/9 Quý Dậu | 6 10/9 Giáp Tuất |
Ngày tốt tháng 9/2030 dồn về tuần 3 (9/9 - 15/9) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (2/9 - 8/9) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/9 - 1/9 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 2/9 - 8/9 | 1 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 3 | 9/9 - 15/9 | 2 | 2 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 4 | 16/9 - 22/9 | 2 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 5 | 23/9 - 29/9 | 1 | 1 | ➖ Cân bằng | |
| Tuần 6 | 30/9 - 30/9 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/2030 rộng cửa nhất cho xuất hành với 17 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 9/9. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 14 ngày.
🏪 Khai trương - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2030
💍 Cưới hỏi - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2030
🏗️ Động thổ - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2030
✈️ Xuất hành - 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2030
✍️ Ký hợp đồng - 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2030
Tháng 9/2030 có 6 ngày Rất xấu rơi vào 5, 6, 10, 17, 22, 30/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/2030 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 11 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 9/2030, Mùng 1 âm rơi vào 27/9 và ngày Rằm rơi vào 12/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Tháng 9/2030 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Xử thử
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Bạch lộ
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Thu phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tháng 9/2030 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/9 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 3/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 4, 10, 15, 19, 24, 29/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 9/2030 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Tháng 9/2030 có 2 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 6 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 9 và 21/9. Còn lại 11 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 9/2030 dương lịch trải trên 8 và 9 âm lịch năm Canh Tuất. Cụ thể gồm 26 ngày thuộc tháng 8 âm và 4 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Dậu.
13/9 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 9/2030, đạt 9/10. Cả tháng có 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 27/9. Ngày Rằm rơi vào 12/9 dương lịch.
Tam Nương tháng 9/2030 rơi vào 4, 10, 15, 19, 24, 29/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/2030. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2030 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 9/2030 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.