Trang chủ›Lịch tháng›Tháng 9/2058
LỊCH ÂM VIỆT · GÌN GIỮ NÉT VIỆT

Lịch âm tháng 9 năm 2058

Tra cứu lịch âm dương tháng 9/2058, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.

Lịch âm dương tháng 9 năm 2058 - Tháng Canh Thân

Tháng 9/2058 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Mậu Dần. Tháng này có 11 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 3 và 11/9. Rằm rơi vào 2/9.

Tháng 9/2058 có 30 ngày, gồm 17 ngày thuộc tháng 7 âm và 13 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thân, năm Mậu Dần.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 5 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 3 và 11/9.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 18 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 16 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

5
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
12
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/2058 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/2058. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 11 ngày từ mức Tốt trở lên và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 8/7 Canh Thân 27 9/7 Tân Dậu 28 10/7 Nhâm Tuất 29 11/7 Quý Hợi 30 12/7 Giáp Tý 31 13/7 Ất Sửu 1 14/7 Bính Dần Hắc
2 15/7 Đinh Mão Rằm 3 16/7 Mậu Thìn Hoàng 4 17/7 Kỷ Tỵ Hoàng 5 18/7 Canh Ngọ Hắc 6 19/7 Tân Mùi Hoàng ★ 7 20/7 Nhâm Thân Nguyệt Đức ★ 8 21/7 Quý Dậu Thiên Đức
9 22/7 Giáp Tuất Hoàng 10 23/7 Ất Hợi Hắc 11 24/7 Bính Tý Hoàng 12 25/7 Đinh Sửu Hoàng 13 26/7 Mậu Dần Hắc 14 27/7 Kỷ Mão Hắc 15 28/7 Canh Thìn Hoàng
16 29/7 Tân Tỵ Hoàng ★ 17 30/7 Nhâm Ngọ Nguyệt Đức 18 1/8 Quý Mùi Mùng 1 19 2/8 Giáp Thân Hắc 20 3/8 Ất Dậu Hoàng 21 4/8 Bính Tuất Hắc 22 5/8 Đinh Hợi Hắc
23 6/8 Mậu Tý Hoàng 24 7/8 Kỷ Sửu Hắc ★ 25 8/8 Canh Dần Nguyệt Đức 26 9/8 Tân Mão Hoàng 27 10/8 Nhâm Thìn Hắc 28 11/8 Quý Tỵ Hắc 29 12/8 Giáp Ngọ Hoàng
30 13/8 Ất Mùi Hoàng 1 14/8 Bính Thân 2 15/8 Đinh Dậu 3 16/8 Mậu Tuất 4 17/8 Kỷ Hợi 5 18/8 Canh Tý 6 19/8 Tân Sửu
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/2058 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/2058 dồn về tuần 2 (2/9 - 8/9) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 5 (23/9 - 29/9) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 5.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 1/9 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 2/9 - 8/9 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 9/9 - 15/9 3 2
✅ Thuận lợi
Tuần 4 16/9 - 22/9 3 2
✅ Thuận lợi
Tuần 5 23/9 - 29/9 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 6 30/9 - 30/9 1 0
✅ Thuận lợi

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2058 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/2058 rộng cửa nhất cho xuất hành với 18 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 3/9. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 16 ngày.

🏪 Khai trương - 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2058

  1. 1
    3/9
    T3 · 16/7 âm
    Mậu Thìn
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    15/9
    CN · 28/7 âm
    Canh Thìn
    ★★★★★ 10/10
  3. 3
    18/9
    T4 · 1/8 âm
    Quý Mùi
    ★★★★★ 10/10
  4. 4
    17/9
    T3 · 30/7 âm
    Nhâm Ngọ
    ★★★★★ 9/10
  5. 5
    30/9
    T2 · 13/8 âm
    Ất Mùi
    ★★★★★ 9/10

Tháng 9/2058 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/2058 có 6 ngày Rất xấu rơi vào 1, 13, 14, 19, 26, 27/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/2058

  • Ngày Rất xấu - 1/9, 13/9, 14/9, 19/9, 26/9, 27/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 5/9, 9/9, 14/9, 20/9, 24/9, 30/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/2058 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 7 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng các ngày Tam Nương và nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (2/9 - 8/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/2058 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/2058, Mùng 1 âm rơi vào 18/9 và ngày Rằm rơi vào 2/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Tiết khí trong tháng 9/2058

Tháng 9/2058 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Xử thử

~1/9/2058

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Bạch lộ

~8/9/2058

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

🌿

Thu phân

~24/9/2058

Chuyển biến khí hậu tự nhiên

Tháng 9/2058 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/2058 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/9 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 5, 9, 14, 20, 24, 30/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 9/2058 thế nào?

Tháng 9/2058 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/2058

Tháng 9/2058 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/2058 có 5 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 11 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 3 và 11/9. Còn lại 7 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/2058 dương lịch trải trên 7 và 8 âm lịch năm Mậu Dần. Cụ thể gồm 17 ngày thuộc tháng 7 âm và 13 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thân.

13/9 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 9/2058, đạt 9/10. Cả tháng có 18 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.

Mùng 1 rơi vào 18/9. Ngày Rằm rơi vào 2/9 dương lịch.

Tam Nương tháng 9/2058 rơi vào 5, 9, 14, 20, 24, 30/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/2058. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2058 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/2058 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.