Thu phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tra cứu lịch âm dương tháng 10/2023, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.
Tháng 10/2023 ứng với tháng 8 và 9 âm lịch năm Quý Mão. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4 và 17/10. Rằm rơi vào 29/10.
Tháng 10/2023 có 31 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 8 âm và 17 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Dậu, năm Quý Mão.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4 và 17/10.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 10/2023. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 11/8 Bính Tuất | 26 12/8 Đinh Hợi | 27 13/8 Mậu Tý | 28 14/8 Kỷ Sửu | 29 15/8 Canh Dần | 30 16/8 Tân Mão | 1 17/8 Nhâm Thìn Hắc |
| 2 18/8 Quý Tỵ Hắc | 3 19/8 Giáp Ngọ Hoàng | 4 20/8 Ất Mùi Hoàng | 5 21/8 Bính Thân Hắc | 6 22/8 Đinh Dậu Hoàng | 7 23/8 Mậu Tuất Hắc | 8 24/8 Kỷ Hợi Hắc |
| ★ 9 25/8 Canh Tý Nguyệt Đức | 10 26/8 Tân Sửu Hắc | 11 27/8 Nhâm Dần Hoàng | 12 28/8 Quý Mão Hoàng | 13 29/8 Giáp Thìn Hắc | 14 30/8 Ất Tỵ Hắc | ★ 15 1/9 Bính Ngọ Mùng 1 |
| 16 2/9 Đinh Mùi Hắc | 17 3/9 Mậu Thân Hoàng | 18 4/9 Kỷ Dậu Hoàng | 19 5/9 Canh Tuất Hắc | 20 6/9 Tân Hợi Hoàng | 21 7/9 Nhâm Tý Hắc | 22 8/9 Quý Sửu Hắc |
| 23 9/9 Giáp Dần Hoàng | 24 10/9 Ất Mão Hắc | ★ 25 11/9 Bính Thìn Thiên Đức | 26 12/9 Đinh Tỵ Hoàng | 27 13/9 Mậu Ngọ Hắc | 28 14/9 Kỷ Mùi Hắc | 29 15/9 Canh Thân Rằm |
| 30 16/9 Tân Dậu Hoàng | 31 17/9 Nhâm Tuất Hắc | 1 18/9 Quý Hợi | 2 19/9 Giáp Tý | 3 20/9 Ất Sửu | 4 21/9 Bính Dần | 5 22/9 Đinh Mão |
Ngày tốt tháng 10/2023 dồn về tuần 2 (2/10 - 8/10) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (9/10 - 15/10) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/10 - 1/10 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 2/10 - 8/10 | 3 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 3 | 9/10 - 15/10 | 1 | 5 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 4 | 16/10 - 22/10 | 1 | 1 | ➖ Cân bằng | |
| Tuần 5 | 23/10 - 29/10 | 2 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 6 | 30/10 - 31/10 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 10/2023 rộng cửa nhất cho xuất hành với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 4/10. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 11 ngày.
🏪 Khai trương - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2023
💍 Cưới hỏi - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2023
🏗️ Động thổ - 10 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2023
✈️ Xuất hành - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2023
✍️ Ký hợp đồng - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2023
Tháng 10/2023 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 1, 5, 12, 13, 25/10, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 10/2023 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 9 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 10/2023, Mùng 1 âm rơi vào 15/10 và ngày Rằm rơi vào 29/10 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Tháng 10/2023 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Thu phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Hàn lộ
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Sương giáng
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tháng 10/2023 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/10 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 3/10 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 2, 6, 11, 17, 21, 27/10 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 10/2023 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Tháng 10/2023 có 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4 và 17/10. Còn lại 9 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 10/2023 dương lịch trải trên 8 và 9 âm lịch năm Quý Mão. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 8 âm và 17 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Dậu.
13/10 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 10/2023, đạt 9/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 15/10. Ngày Rằm rơi vào 29/10 dương lịch.
Tam Nương tháng 10/2023 rơi vào 2, 6, 11, 17, 21, 27/10 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 10/2023. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2023 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 10/2023 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.