Thu phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tra cứu lịch âm dương tháng 10/2079, xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo và các ngày lễ trong tháng.
Tháng 10/2079 ứng với tháng 9 và 10 âm lịch năm Kỷ Hợi. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 11 và 23/10. Rằm rơi vào 9/10.
Tháng 10/2079 có 31 ngày, gồm 24 ngày thuộc tháng 9 âm và 7 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 11 và 23/10.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 12 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 10/2079. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 1/9 Canh Thìn | 26 2/9 Tân Tỵ | 27 3/9 Nhâm Ngọ | 28 4/9 Quý Mùi | 29 5/9 Giáp Thân | 30 6/9 Ất Dậu | ★ 1 7/9 Bính Tuất Thiên Đức |
| 2 8/9 Đinh Hợi Hoàng | 3 9/9 Mậu Tý Hắc | 4 10/9 Kỷ Sửu Hắc | 5 11/9 Canh Dần Hoàng | 6 12/9 Tân Mão Hắc | 7 13/9 Nhâm Thìn Hoàng | 8 14/9 Quý Tỵ Hoàng |
| 9 15/9 Giáp Ngọ Rằm | 10 16/9 Ất Mùi Hắc | ★ 11 17/9 Bính Thân Thiên Đức | 12 18/9 Đinh Dậu Hoàng | 13 19/9 Mậu Tuất Hắc | 14 20/9 Kỷ Hợi Hoàng | 15 21/9 Canh Tý Hắc |
| 16 22/9 Tân Sửu Hắc | 17 23/9 Nhâm Dần Hoàng | 18 24/9 Quý Mão Hắc | 19 25/9 Giáp Thìn Hoàng | 20 26/9 Ất Tỵ Hoàng | ★ 21 27/9 Bính Ngọ Thiên Đức | 22 28/9 Đinh Mùi Hắc |
| 23 29/9 Mậu Thân Hoàng | 24 30/9 Kỷ Dậu Hoàng | 25 1/10 Canh Tuất Mùng 1 | 26 2/10 Tân Hợi Hoàng | 27 3/10 Nhâm Tý Hắc | 28 4/10 Quý Sửu Hoàng | ★ 29 5/10 Giáp Dần Nguyệt Đức |
| ★ 30 6/10 Ất Mão Thiên Đức | 31 7/10 Bính Thìn Hoàng | 1 8/10 Đinh Tỵ | 2 9/10 Mậu Ngọ | 3 10/10 Kỷ Mùi | 4 11/10 Canh Thân | 5 12/10 Tân Dậu |
Ngày tốt tháng 10/2079 dồn về tuần 5 (23/10 - 29/10) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (16/10 - 22/10) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 5, né tuần 4.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/10 - 1/10 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 2/10 - 8/10 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 3 | 9/10 - 15/10 | 1 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 16/10 - 22/10 | 2 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 5 | 23/10 - 29/10 | 3 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 6 | 30/10 - 31/10 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 10/2079 rộng cửa nhất cho xuất hành với 12 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 11/10. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 11 ngày.
🏪 Khai trương - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2079
💍 Cưới hỏi - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2079
🏗️ Động thổ - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2079
✈️ Xuất hành - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2079
✍️ Ký hợp đồng - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2079
Tháng 10/2079 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 7, 19/10, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 10/2079 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 10/2079, Mùng 1 âm rơi vào 25/10 và ngày Rằm rơi vào 9/10 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Tháng 10/2079 đi qua các tiết khí chuyển mùa trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Thu phân
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Hàn lộ
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Sương giáng
Chuyển biến khí hậu tự nhiên
Tháng 10/2079 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/10 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Quý nhân của tháng che chở mọi việc.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 3/10 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 1, 7, 12, 16, 21, 27, 31/10 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 10/2079 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Tháng 10/2079 có 2 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 11 và 23/10. Còn lại 8 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 10/2079 dương lịch trải trên 9 và 10 âm lịch năm Kỷ Hợi. Cụ thể gồm 24 ngày thuộc tháng 9 âm và 7 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất.
13/10 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 10/2079, đạt 9/10. Cả tháng có 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn nhiều lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 25/10. Ngày Rằm rơi vào 9/10 dương lịch.
Tam Nương tháng 10/2079 rơi vào 1, 7, 12, 16, 21, 27, 31/10 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 10/2079. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2079 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 10/2079 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.